病気(びょうき)の流行(りゅうこう)を食い止める(くいとめる)。
Ngăn chặn dịch bệnh lan rộng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Ngăn chặn
食い止める trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Ngăn chặn.
Cách đọc là くいとめる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くいとめる
Hán Việt: Tự Chỉ
Loại từ: Động từ nhóm 1
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
病気(びょうき)の流行(りゅうこう)を食い止める(くいとめる)。
Ngăn chặn dịch bệnh lan rộng.
政府は経済の悪化を食い止めるため、新たな政策を打ち出した。
Chính phủ đã đưa ra chính sách mới để ngăn chặn sự suy thoái kinh tế.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.