会議が長引く
かいぎがながびく
cuộc họp kéo dài
Hán Việt: HỘI NGHỊ TRƯỜNG DẪN
会議の場面で「会議が長引く」を使って話した。
Tôi dùng “会議が長引く” để nói trong tình huống họp hành.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 2 · Ngày 3
Học 33 mục của Tuần 2 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
33 mục hiển thị
かいぎがながびく
cuộc họp kéo dài
Hán Việt: HỘI NGHỊ TRƯỜNG DẪN
会議の場面で「会議が長引く」を使って話した。
Tôi dùng “会議が長引く” để nói trong tình huống họp hành.
かいぎのじゅんびをする
chuẩn bị cho cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ CHUẨN BỊ
会議の場面で「会議の準備をする」を使って話した。
Tôi dùng “会議の準備をする” để nói trong tình huống họp hành.
ミーティングのじゅんびをする
chuẩn bị cho buổi họp/meeting
Hán Việt: CHUẨN BỊ
会議の場面で「ミーティングの準備をする」を使って話した。
Tôi dùng “ミーティングの準備をする” để nói trong tình huống họp hành.
いけんをのべる
trình bày ý kiến
Hán Việt: Ý KIẾN THUẬT
会議の場面で「意見を述べる」を使って話した。
Tôi dùng “意見を述べる” để nói trong tình huống họp hành.
いけんをまとめる
tổng hợp ý kiến
Hán Việt: Ý KIẾN
会議の場面で「意見をまとめる」を使って話した。
Tôi dùng “意見をまとめる” để nói trong tình huống họp hành.
アイデアをだす
đưa ra ý tưởng
Hán Việt: XUẤT
会議の場面で「アイデアを出す」を使って話した。
Tôi dùng “アイデアを出す” để nói trong tình huống họp hành.
けつろんがでる
kết luận được đưa ra
Hán Việt: KẾT LUẬN XUẤT
会議の場面で「結論が出る」を使って話した。
Tôi dùng “結論が出る” để nói trong tình huống họp hành.
けつろんをだす
đưa ra kết luận
Hán Việt: KẾT LUẬN XUẤT
会議の場面で「結論を出す」を使って話した。
Tôi dùng “結論を出す” để nói trong tình huống họp hành.
くじょうがでる
có khiếu nại/phàn nàn phát sinh
Hán Việt: KHỔ TÌNH XUẤT
会議の場面で「苦情が出る」を使って話した。
Tôi dùng “苦情が出る” để nói trong tình huống họp hành.
くじょうをいう
phàn nàn, khiếu nại
Hán Việt: KHỔ TÌNH NGÔN
会議の場面で「苦情を言う」を使って話した。
Tôi dùng “苦情を言う” để nói trong tình huống họp hành.
くじょうをうける
nhận khiếu nại/phàn nàn
Hán Việt: KHỔ TÌNH THỤ
会議の場面で「苦情を受ける」を使って話した。
Tôi dùng “苦情を受ける” để nói trong tình huống họp hành.
くじょうをしょりする
xử lý khiếu nại
Hán Việt: KHỔ TÌNH XỬ LÝ
会議の場面で「苦情を処理する」を使って話した。
Tôi dùng “苦情を処理する” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをさくせいする
soạn/tạo tài liệu
Hán Việt: THƯ LOẠI TÁC THÀNH
会議の場面で「書類を作成する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を作成する” để nói trong tình huống họp hành.
しりょうをくばる
phát tài liệu
Hán Việt: TƯ LIỆU PHỐI
会議の場面で「資料を配る」を使って話した。
Tôi dùng “資料を配る” để nói trong tình huống họp hành.
コピーをくばる
phát bản photo/bản sao
Hán Việt: PHỐI
会議の場面で「コピーを配る」を使って話した。
Tôi dùng “コピーを配る” để nói trong tình huống họp hành.
かいぎにしゅっせきする
tham dự cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ XUẤT TỊCH
会議の場面で「会議に出席する」を使って話した。
Tôi dùng “会議に出席する” để nói trong tình huống họp hành.
かいぎをけっせきする
vắng mặt trong cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ KHIẾM TỊCH
会議の場面で「会議を欠席する」を使って話した。
Tôi dùng “会議を欠席する” để nói trong tình huống họp hành.
かいぎをえんきする
hoãn cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ DIÊN KỲ
会議の場面で「会議を延期する」を使って話した。
Tôi dùng “会議を延期する” để nói trong tình huống họp hành.
よていをへんこうする
thay đổi kế hoạch/dự định
Hán Việt: DỰ ĐỊNH BIẾN CANH
会議の場面で「予定を変更する」を使って話した。
Tôi dùng “予定を変更する” để nói trong tình huống họp hành.
よていをちょうせいする
điều chỉnh lịch/kế hoạch
Hán Việt: DỰ ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH
会議の場面で「予定を調整する」を使って話した。
Tôi dùng “予定を調整する” để nói trong tình huống họp hành.
スケジュールをちょうせいする
điều chỉnh lịch trình
Hán Việt: ĐIỀU CHỈNH
会議の場面で「スケジュールを調整する」を使って話した。
Tôi dùng “スケジュールを調整する” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをていしゅつする
nộp tài liệu/hồ sơ
Hán Việt: THƯ LOẠI ĐỀ XUẤT
会議の場面で「書類を提出する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を提出する” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをうけとる
nhận tài liệu/hồ sơ
Hán Việt: THƯ LOẠI THỤ THỦ
会議の場面で「書類を受け取る」を使って話した。
Tôi dùng “書類を受け取る” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをせいりする
sắp xếp/chỉnh lý tài liệu
Hán Việt: THƯ LOẠI CHỈNH LÝ
会議の場面で「書類を整理する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を整理する” để nói trong tình huống họp hành.
しごとをこなす
xử lý/hoàn thành công việc
Hán Việt: SĨ SỰ
会議の場面で「仕事をこなす」を使って話した。
Tôi dùng “仕事をこなす” để nói trong tình huống họp hành.
しごとをひきうける
nhận đảm nhiệm công việc
Hán Việt: SĨ SỰ DẪN THỤ
会議の場面で「仕事を引き受ける」を使って話した。
Tôi dùng “仕事を引き受ける” để nói trong tình huống họp hành.
しごとをまかされる
được giao phó công việc
Hán Việt: SĨ SỰ NHIỆM
会議の場面で「仕事を任される」を使って話した。
Tôi dùng “仕事を任される” để nói trong tình huống họp hành.
しごとをまかせる
giao phó công việc
Hán Việt: SĨ SỰ NHIỆM
人間関係の話で「仕事を任せる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事を任せる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
しごとにおわれる
bị công việc thúc ép/bận rộn vì việc
Hán Việt: SĨ SỰ TRUY
会議の場面で「仕事に追われる」を使って話した。
Tôi dùng “仕事に追われる” để nói trong tình huống họp hành.
ざんぎょうする
làm thêm giờ
Hán Việt: TÀN NGHIỆP
会議の場面で「残業する」を使って話した。
Tôi dùng “残業する” để nói trong tình huống họp hành.
てんしょくする
chuyển việc
Hán Việt: CHUYỂN CHỨC
会議の場面で「転職する」を使って話した。
Tôi dùng “転職する” để nói trong tình huống họp hành.
ほんしゃにてんきんになる
được điều chuyển về trụ sở chính
Hán Việt: BẢN XÃ CHUYỂN CẦN
会議の場面で「本社に転勤になる」を使って話した。
Tôi dùng “本社に転勤になる” để nói trong tình huống họp hành.
しつぎょうする
thất nghiệp
Hán Việt: THẤT NGHIỆP
会議の場面で「失業する」を使って話した。
Tôi dùng “失業する” để nói trong tình huống họp hành.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.