上司
じょうし
cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TI
職場で「上司」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 2 · Ngày 2
Học 36 mục của Tuần 2 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
36 mục hiển thị
じょうし
cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TI
職場で「上司」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.
ぶか
cấp dưới
Hán Việt: BỘ HẠ
職場で「部下」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “部下” ở nơi làm việc.
ぶちょう
trưởng phòng/trưởng bộ phận
Hán Việt: BỘ TRƯỞNG
職場で「部長」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “部長” ở nơi làm việc.
かちょう
trưởng phòng/trưởng nhóm
Hán Việt: KHÓA TRƯỞNG
職場で「課長」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “課長” ở nơi làm việc.
せんぱい
tiền bối
Hán Việt: TIỀN BỐI
職場で「先輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩” ở nơi làm việc.
こうはい
hậu bối
Hán Việt: HẬU BỐI
職場で「後輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “後輩” ở nơi làm việc.
どうりょう
đồng nghiệp
Hán Việt: ĐỒNG LIÊU
職場で「同僚」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “同僚” ở nơi làm việc.
しごとなかま
đồng nghiệp, bạn làm việc
Hán Việt: SĨ SỰ TRỌNG GIAN
職場で「仕事仲間」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事仲間” ở nơi làm việc.
だいきぎょうにしゅうしょくする
làm việc/được tuyển vào công ty lớn
Hán Việt: ĐẠI XÍ NGHIỆP TỰU CHỨC
職場で「大企業に就職する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “大企業に就職する” ở nơi làm việc.
しがつににゅうしゃする
vào công ty tháng tư
Hán Việt: TỨ NGUYỆT NHẬP XÃ
職場で「四月に入社する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “四月に入社する” ở nơi làm việc.
しんにゅうしゃいん
nhân viên mới
Hán Việt: TÂN NHẬP XÃ VIÊN
職場で「新入社員」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “新入社員” ở nơi làm việc.
わがしゃのじょししゃいん
nhân viên nữ của công ty chúng tôi
Hán Việt: NGÃ XÃ NỮ TỬ XÃ VIÊN
職場で「我が社の女子社員」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “我が社の女子社員” ở nơi làm việc.
せんぱいにおそわる
được tiền bối chỉ dạy
Hán Việt: TIÊN BỐI GIÁO
職場で「先輩に教わる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩に教わる” ở nơi làm việc.
せんぱいをみならう
học tập theo tiền bối
Hán Việt: TIÊN BỐI KIẾN TẬP
職場で「先輩を見習う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩を見習う” ở nơi làm việc.
そうたいする
về sớm
Hán Việt: TẢO THOÁI
職場で「早退する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “早退する” ở nơi làm việc.
ちこくする
đi muộn, trễ giờ
Hán Việt: TRÌ KHẮC
職場で「遅刻する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “遅刻する” ở nơi làm việc.
きゅうけいする
nghỉ giải lao
Hán Việt: HƯU KHẾ
職場で「休憩する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休憩する” ở nơi làm việc.
やすみをとる
xin nghỉ
Hán Việt: HƯU THỦ
職場で「休みを取る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休みを取る” ở nơi làm việc.
きゅうかをとる
nghỉ phép
Hán Việt: HƯU HẠ THỦ
職場で「休暇を取る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休暇を取る” ở nơi làm việc.
ゆうきゅうきゅうか
nghỉ phép có lương
Hán Việt: HỮU CẤP HƯU HẠ
職場で「有給休暇」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “有給休暇” ở nơi làm việc.
せきをはずす
rời chỗ, tạm vắng mặt
Hán Việt: TỊCH NGOẠI
職場で「席を外す」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “席を外す” ở nơi làm việc.
やりがいのあるしごと
công việc đáng làm/có ý nghĩa
Hán Việt: SĨ SỰ
職場で「やりがいのある仕事」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “やりがいのある仕事” ở nơi làm việc.
しごとがいきがいだ
công việc là lẽ sống
Hán Việt: SĨ SỰ SINH
職場で「仕事が生きがいだ」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事が生きがいだ” ở nơi làm việc.
やすむまがない
không có lúc nghỉ
Hán Việt: HƯU GIAN
職場で「休む間がない」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休む間がない” ở nơi làm việc.
やるきがない
không có động lực
Hán Việt: KHÍ
職場で「やる気がない」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “やる気がない” ở nơi làm việc.
やるきがでない
không có động lực/không có hứng làm
Hán Việt: KHÍ XUẤT
職場で「やる気が出ない」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “やる気が出ない” ở nơi làm việc.
ぐあいがわるいふりをする
giả vờ không khỏe
Hán Việt: CỤ HỢP ÁC
職場で「具合が悪いふりをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “具合が悪いふりをする” ở nơi làm việc.
しごとをなまける
lười biếng trong công việc
Hán Việt: SĨ SỰ ĐÃI
職場で「仕事を怠ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事を怠ける” ở nơi làm việc.
しごとをサボる
trốn việc, lười làm việc
Hán Việt: SĨ SỰ
職場で「仕事をサボる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事をサボる” ở nơi làm việc.
なまけもの
người lười biếng
Hán Việt: ĐÃI GIẢ
職場で「怠け者」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “怠け者” ở nơi làm việc.
はたらきもの
người chăm chỉ
Hán Việt: ĐỘNG GIẢ
職場で「働き者」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “働き者” ở nơi làm việc.
しごとでミスをする
mắc lỗi trong công việc
Hán Việt: SĨ SỰ
職場で「仕事でミスをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事でミスをする” ở nơi làm việc.
ちこくのいいわけをする
biện minh cho việc đi muộn
Hán Việt: TRÌ KHẮC NGÔN DỊCH
職場で「遅刻の言い訳をする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “遅刻の言い訳をする” ở nơi làm việc.
じょうしにゴマをする
nịnh cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TƯ
職場で「上司にゴマをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司にゴマをする” ở nơi làm việc.
おせじをいう
nói lời khen xã giao/nịnh
Hán Việt: THẾ TỪ NGÔN
職場で「お世辞を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “お世辞を言う” ở nơi làm việc.
ちょういそがしい
cực kỳ bận
Hán Việt: SIÊU MANG
今日は会議が三つもあって超忙しい。
Hôm nay có tới ba cuộc họp nên tôi cực kỳ bận.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.