老人ホームのホームヘルパー
ろうじんホームのホームヘルパー
người chăm sóc người già tại viện dưỡng lão
Hán Việt: LÃO NHÂN
求人情報を見て、「老人ホームのホームヘルパー」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “老人ホームのホームヘルパー”.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 2 · Ngày 1
Học 28 mục của Tuần 2 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
28 mục hiển thị
ろうじんホームのホームヘルパー
người chăm sóc người già tại viện dưỡng lão
Hán Việt: LÃO NHÂN
求人情報を見て、「老人ホームのホームヘルパー」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “老人ホームのホームヘルパー”.
ごがくがっこうのこうし
giảng viên trường ngoại ngữ
Hán Việt: NGỮ HỌC HỌC HIỆU GIẢNG SƯ
求人情報を見て、「語学学校の講師」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “語学学校の講師”.
かいしゃのじむいん
nhân viên văn phòng/công ty
Hán Việt: HỘI XÃ SỰ VỤ VIÊN
求人情報を見て、「会社の事務員」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “会社の事務員”.
コンピューターかんけいのしごと
công việc liên quan đến máy tính/CNTT
Hán Việt: QUAN HỆ SĨ SỰ
求人情報を見て、「コンピューター関係の仕事」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “コンピューター関係の仕事”.
chủ nhà hàng
求人情報を見て、「レストランのオーナー」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “レストランのオーナー”.
ホテルのじゅうぎょういん
nhân viên khách sạn
Hán Việt: TÙNG NGHIỆP VIÊN
求人情報を見て、「ホテルの従業員」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “ホテルの従業員”.
người làm bán thời gian/tự do
求人情報を見て、「フリーター」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “フリーター”.
しゅうしょくする
đi làm, tìm được việc chính thức
Hán Việt: TỰU CHỨC
求人情報を見て、「就職する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職する”.
しゅうしょくかつどう
hoạt động tìm việc
Hán Việt: TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNG
求人情報を見て、「就職活動」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職活動”.
きゅうじんじょうほう
thông tin tuyển dụng
Hán Việt: CẦU NHÂN TÌNH BÁO
求人情報を見て、「求人情報」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “求人情報”.
りれきしょをかく
viết sơ yếu lý lịch/hồ sơ xin việc
Hán Việt: LÝ LỊCH THƯ
求人情報を見て、「履歴書を書く」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “履歴書を書く”.
ねんれいせいげんがある
có giới hạn độ tuổi
Hán Việt: NIÊN LINH CHẾ HẠN
求人情報を見て、「年齢制限がある」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “年齢制限がある”.
けいけんをとわない
không yêu cầu kinh nghiệm
Hán Việt: KINH NGHIỆM VẤN
求人情報を見て、「経験を問わない」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “経験を問わない”.
やとう
thuê, tuyển dụng
Hán Việt: Cố
求人情報を見て、「雇う」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “雇う”.
さいようする
tuyển dụng, nhận vào làm
Hán Việt: THẢI DỤNG
求人情報を見て、「採用する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “採用する”.
ひとでがふそくしている
thiếu nhân lực
Hán Việt: NHÂN THỦ BẤT TÚC
求人情報を見て、「人手が不足している」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “人手が不足している”.
せいしゃいんをぼしゅうする
tuyển nhân viên chính thức
Hán Việt: CHÍNH XÃ VIÊN MỘ TẬP
求人情報を見て、「正社員を募集する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “正社員を募集する”.
はけんしゃいんにとうろくする
đăng ký làm nhân viên phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN ĐĂNG LỤC
求人情報を見て、「派遣社員に登録する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “派遣社員に登録する”.
かいしゃにといあわせる
hỏi/liên hệ với công ty
Hán Việt: HỘI XÃ VẤN HỢP
求人情報を見て、「会社に問い合わせる」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “会社に問い合わせる”.
きがるにたずねる
hỏi một cách thoải mái
Hán Việt: KHÍ KHINH TẦM
求人情報を見て、「気軽に尋ねる」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “気軽に尋ねる”.
めんせつできんちょうする
căng thẳng khi phỏng vấn
Hán Việt: DIỆN TIẾP KHẨN TRƯƠNG
求人情報を見て、「面接で緊張する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “面接で緊張する”.
めんせつにふさわしいふくそう
trang phục phù hợp khi phỏng vấn
Hán Việt: DIỆN TIẾP PHỤC TRANG
求人情報を見て、「面接にふさわしい服装」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “面接にふさわしい服装”.
はちじかんきんむ
làm việc tám tiếng
Hán Việt: BÁT THỜI GIAN CẦN VỤ
求人情報を見て、「八時間勤務」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “八時間勤務”.
じきゅうではたらく
làm việc theo lương giờ
Hán Việt: THỜI CẤP ĐỘNG
求人情報を見て、「時給で働く」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “時給で働く”.
こうつうひがしきゅうされる
được chi trả phí đi lại
Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ CHI CẤP
求人情報を見て、「交通費が支給される」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “交通費が支給される”.
おかねをかせぐ
kiếm tiền
Hán Việt: KIM GIÁ
求人情報を見て、「お金を稼ぐ」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “お金を稼ぐ”.
おかねをもうける
kiếm lời, kiếm lợi nhuận
Hán Việt: KIM TRỮ
求人情報を見て、「お金を儲ける」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “お金を儲ける”.
みせがもうかる
cửa hàng có lãi
Hán Việt: ĐIẾM TRỮ
求人情報を見て、「店が儲かる」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “店が儲かる”.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.