Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N2 · Tuần 1 · Ngày 6

Từ vựng Soumatome Tuần 1 · Ngày 6 N2

Học 27 mục của Tuần 1 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 1 · Ngày 6

27 mục hiển thị

銀行でお金を下ろす

ぎんこうでおかねをおろす

rút tiền ở ngân hàng

Hán Việt: NGÂN HÀNH KIM HẠ

銀行での手続きについて「銀行でお金を下ろす」を使って話した。

Tôi dùng “銀行でお金を下ろす” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

銀行でお金を引き出す

ぎんこうでおかねをひきだす

rút tiền ở ngân hàng

Hán Việt: NGÂN HÀNG KIM DẪN XUẤT

銀行での手続きについて「銀行でお金を引き出す」を使って話した。

Tôi dùng “銀行でお金を引き出す” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

預ける

あずける

gửi, gửi giữ; gửi tiền

Hán Việt: DỰ

先生は「預ける」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “預ける”.

銀行口座

ぎんこうこうざ

tài khoản ngân hàng

Hán Việt: NGÂN HÀNG KHẨU TỌA

銀行での手続きについて「銀行口座」を使って話した。

Tôi dùng “銀行口座” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

自動で引き落とされる

じどうでひきおとされる

bị trừ/chuyển khoản tự động

Hán Việt: TỰ ĐỘNG DẪN LẠC

先生は「自動で引き落とされる」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “自動で引き落とされる”.

授業料を払い込む

じゅぎょうりょうをはらいこむ

nộp/thanh toán học phí

Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU PHẤT NHẬP

先生は「授業料を払い込む」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “授業料を払い込む”.

家賃を振り込む

やちんをふりこむ

chuyển khoản tiền thuê nhà

Hán Việt: GIA NHẪM CHẤN NHẬP

先生は「家賃を振り込む」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “家賃を振り込む”.

振込

ふりこみ

chuyển khoản

Hán Việt: CHẤN NHẬP

銀行での手続きについて「振込」を使って話した。

Tôi dùng “振込” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

公共料金を支払う

こうきょうりょうきんをしはらう

chi trả phí công cộng như điện nước

Hán Việt: CÔNG CỘNG LIỆU KIM CHI PHẤT

銀行での手続きについて「公共料金を支払う」を使って話した。

Tôi dùng “公共料金を支払う” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

支払い

しはらい

việc chi trả, thanh toán

Hán Việt: CHI PHẤT

銀行での手続きについて「支払い」を使って話した。

Tôi dùng “支払い” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

手数料がかかる

てすうりょうがかかる

tốn phí thủ tục/hoa hồng

Hán Việt: THỦ SỐ LIỆU

銀行での手続きについて「手数料がかかる」を使って話した。

Tôi dùng “手数料がかかる” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

収入

しゅうにゅう

thu nhập

Hán Việt: THU NHẬP

銀行での手続きについて「収入」を使って話した。

Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

支出

ししゅつ

chi phí, khoản chi / Chi tiêu

Hán Việt: CHI XUẤT

銀行での手続きについて「支出」を使って話した。

Tôi dùng “支出” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

赤字

あかじ

thâm hụt, lỗ / Lỗ, thâm hụt

Hán Việt: XÍCH TỰ

銀行での手続きについて「赤字」を使って話した。

Tôi dùng “赤字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

黒字

くろじ

thặng dư, có lãi

Hán Việt: HẮC TỰ

銀行での手続きについて「黒字」を使って話した。

Tôi dùng “黒字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

外食する

がいしょくする

ăn ngoài

Hán Việt: NGOẠI THỰC

生活費を考えて、「外食する」ことにした。

Tôi dùng “外食する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

自炊する

じすいする

tự nấu ăn

Hán Việt: TỰ XUY

生活費を考えて、「自炊する」ことにした。

Tôi dùng “自炊する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

高くつく

たかくつく

tốn kém hơn dự tính

Hán Việt: CAO

先生は「高くつく」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “高くつく”.

栄養が偏る

えいようがかたよる

dinh dưỡng bị lệch/mất cân bằng

Hán Việt: VINH DƯỠNG THIÊN

生活費の話で「栄養が偏る」を確認した。

Tôi dùng “栄養が偏る” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

バランスが取れた食事

バランスがとれたしょくじ

bữa ăn cân bằng dinh dưỡng

Hán Việt: THỦ THỰC SỰ

生活費の話で「バランスが取れた食事」を確認した。

Tôi dùng “バランスが取れた食事” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

生活費が不足する

せいかつひがふそくする

không đủ chi phí sinh hoạt

Hán Việt: SINH HOẠT PHÍ BẤT TÚC

生活費を考えて、「生活費が不足する」ことにした。

Tôi dùng “生活費が不足する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

食費を節約する

しょくひをせつやくする

tiết kiệm tiền ăn

Hán Việt: THỰC PHÍ TIẾT ƯỚC

生活費を考えて、「食費を節約する」ことにした。

Tôi dùng “食費を節約する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.

旅行する余裕がない

りょこうするよゆうがない

không có dư dả để đi du lịch

Hán Việt: LỮ HÀNH DƯ DỤ

先生は「旅行する余裕がない」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “旅行する余裕がない”.

収入につりあう生活

しゅうにゅうにつりあうせいかつ

cuộc sống cân đối với thu nhập

Hán Việt: THU NHẬP SINH HOẠT

銀行での手続きについて「収入につりあう生活」を使って話した。

Tôi dùng “収入につりあう生活” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

ぜいたくをする

xa xỉ, phung phí

先生は「ぜいたくをする」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “ぜいたくをする”.

無駄遣いをする

むだづかいをする

tiêu xài lãng phí

Hán Việt: VÔ ĐÀ KHIỂN

先生は「無駄遣いをする」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “無駄遣いをする”.

無駄を省く

むだをはぶく

cắt bỏ lãng phí

Hán Việt: VÔ ĐÀ TỈNH

先生は「無駄を省く」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “無駄を省く”.

Cách học Tuần 1 · Ngày 6

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...