海水浴に行く
かいすいよくにいく
đi tắm biển
Hán Việt: HẢI THỦY DỤC HÀNH
海へ行った日に「海水浴に行く」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海水浴に行く”.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 1 · Ngày 5
Học 34 mục của Tuần 1 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
34 mục hiển thị
かいすいよくにいく
đi tắm biển
Hán Việt: HẢI THỦY DỤC HÀNH
海へ行った日に「海水浴に行く」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海水浴に行く”.
にっこうよくをする
tắm nắng
Hán Việt: NHẬT QUANG DỤC
海へ行った日に「日光浴をする」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日光浴をする”.
たいようのひかりをあびる
đón/tắm ánh nắng mặt trời
Hán Việt: THÁI DƯƠNG QUANG DỤC
海へ行った日に「太陽の光を浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “太陽の光を浴びる”.
シャワーをあびる
tắm vòi sen
Hán Việt: DỤC
海へ行った日に「シャワーを浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “シャワーを浴びる”.
ひやけする
bị cháy nắng, sạm nắng
Hán Việt: NHẬT THIÊU
海へ行った日に「日焼けする」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日焼けする”.
はだがまっくろになる
da trở nên đen sạm
Hán Việt: CƠ CHÂN HẮC
先生は「肌が真っ黒になる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “肌が真っ黒になる” bằng câu ví dụ.
まっくらなへや
căn phòng tối om
Hán Việt: CHÂN ÁM BỘ ỐC
先生は「真っ暗な部屋」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “真っ暗な部屋” bằng câu ví dụ.
サングラスをはずす
tháo kính râm
Hán Việt: NGOẠI
海へ行った日に「サングラスを外す」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サングラスを外す”.
ボタンをはずす
tháo/cởi nút áo
Hán Việt: NGOẠI
先生は「ボタンを外す」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “ボタンを外す” bằng câu ví dụ.
サングラスのあとがついている
có vết hằn của kính râm
Hán Việt: TÍCH
海へ行った日に「サングラスの跡がついている」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サングラスの跡がついている”.
あせをかく
đổ mồ hôi
Hán Việt: HÃN
海へ行った日に「汗をかく」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “汗をかく”.
うみにもぐる
lặn xuống biển
Hán Việt: HẢI
海へ行った日に「海にもぐる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海にもぐる”.
suýt/chết đuối, bị chìm trong nước / chết đuối; chìm đắm
先生は「おぼれる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “おぼれる” bằng câu ví dụ.
nắm chặt dây thừng
海へ行った日に「ロープをつかむ」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ロープをつかむ”.
bám vào dây thừng, mắc vào dây
海へ行った日に「ロープにつかまる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ロープにつかまる”.
さかなをつかまえる
bắt cá
Hán Việt: NGƯ BỔ
海へ行った日に「魚を捕まえる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を捕まえる”.
さかながつかまる
cá bị bắt/dính câu
Hán Việt: NGƯ BỔ
海へ行った日に「魚が捕まる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が捕まる”.
さかなをつる
câu cá
Hán Việt: NGƯ ĐIẾU
海へ行った日に「魚を釣る」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を釣る”.
たなをつる
treo kệ
Hán Việt: BẰNG
先生は「棚をつる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “棚をつる” bằng câu ví dụ.
さかながあみにひっかかる
cá mắc vào lưới
Hán Việt: NGƯ VÕNG DẪN
海へ行った日に「魚が網に引っかかる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が網に引っかかる”.
さぎにひっかかる
bị mắc lừa, bị dính bẫy lừa đảo
Hán Việt: TRÁ KHI DẪN
先生は「詐欺に引っかかる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “詐欺に引っかかる” bằng câu ví dụ.
ひっかける
móc vào, lừa gạt, làm vướng
Hán Việt: DẪN
先生は「引っかける」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “引っかける” bằng câu ví dụ.
chèo thuyền
海へ行った日に「ボートをこぐ」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートをこぐ”.
じてんしゃをこぐ
đạp xe đạp
Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA
先生は「自転車をこぐ」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “自転車をこぐ” bằng câu ví dụ.
ボートがひっくりかえる
thuyền bị lật úp
Hán Việt: PHẢN
海へ行った日に「ボートがひっくり返る」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートがひっくり返る”.
ボートのゆくえ
tung tích/hướng đi của thuyền
Hán Việt: HÀNH PHƯƠNG
海へ行った日に「ボートの行方」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートの行方”.
ゆくえふめい
mất tích, không rõ tung tích
Hán Việt: HÀNH PHƯƠNG BẤT MINH
先生は「行方不明」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “行方不明” bằng câu ví dụ.
ふねをきしにちかづける
đưa thuyền lại gần bờ
Hán Việt: THUYỀN NGẠN CẬN
先生は「船を岸に近づける」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “船を岸に近づける” bằng câu ví dụ.
サメがちかづく
cá mập đến gần
Hán Việt: CẬN
海へ行った日に「サメが近づく」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サメが近づく”.
サメがちかよる
cá mập lại gần
Hán Việt: CẬN KÝ
海へ行った日に「サメが近寄る」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サメが近寄る”.
あちこちへいく
đi chỗ này chỗ kia
Hán Việt: HÀNH
先生は「あちこちへ行く」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “あちこちへ行く” bằng câu ví dụ.
あちらこちらへいく
đi khắp nơi, đi đó đây
Hán Việt: HÀNH
先生は「あちらこちらへ行く」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “あちらこちらへ行く” bằng câu ví dụ.
mồi trông có vẻ ngon
先生は「うまそうなえさ」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “うまそうなえさ” bằng câu ví dụ.
trông có vẻ dở/không ngon
先生は「まずそう」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “まずそう” bằng câu ví dụ.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.