Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N2 · Tuần 2 · Ngày 4

Từ vựng Soumatome Tuần 2 · Ngày 4 N2

Học 97 mục của Tuần 2 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 2 · Ngày 4

60/97 mục hiển thị

パソコン本体

パソコンほんたい

thân máy tính cá nhân

パソコン本体の電源を入れてから、ディスプレイを確認してください。

Sau khi bật nguồn thân máy tính, hãy kiểm tra màn hình.

モニター

Màn hình

モニターを見つめる。

Nhìn chằm chằm màn hình.

ディスプレイ

màn hình hiển thị

ディスプレイの明るさを少し下げた。

Tôi đã giảm độ sáng của màn hình xuống một chút.

プリンター

máy in

プリンターの電源が入っているか確認した。

Tôi đã kiểm tra xem máy in đã bật nguồn chưa.

ウィンドウ

cửa sổ trên màn hình

不要なウィンドウを閉じてから作業を続けた。

Tôi đóng cửa sổ không cần thiết rồi tiếp tục làm việc.

キーボード

Bàn phím

キーボードで名前と住所を入力した。

Tôi nhập tên và địa chỉ bằng bàn phím.

マウス

Con chuột (máy tính)

マウスを動かす。

Di chuyển chuột.

ポインター

con trỏ/điểm trỏ

マウスを動かすと、画面上のポインターも動く。

Khi di chuyển chuột, con trỏ trên màn hình cũng di chuyển.

カーソル

con trỏ văn bản

文字を入れたい場所にカーソルを移動した。

Tôi di chuyển con trỏ văn bản đến vị trí muốn nhập chữ.

ソフトウェア・ソフト

phần mềm

画像を編集するためのソフトウェアを入れた。

Tôi đã cài phần mềm để chỉnh sửa hình ảnh.

インストールする

cài đặt

新しいソフトをパソコンにインストールした。

Tôi đã cài phần mềm mới vào máy tính.

ボタン

nút, phím

保存ボタンを押す前に、内容をもう一度確認した。

Trước khi bấm nút lưu, tôi kiểm tra lại nội dung một lần nữa.

クリックする

nhấp chuột

リンクをクリックすると、別のページが開く。

Khi nhấp vào liên kết, một trang khác sẽ mở ra.

システム

hệ thống

予約システムが止まって、チケットを買えなかった。

Hệ thống đặt vé bị dừng nên tôi không mua được vé.

アドレス

địa chỉ

この資料では、アドレスについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về địa chỉ.

操作する

そうさする

thao tác

この機械は画面を見ながら簡単に操作できる。

Máy này có thể thao tác dễ dàng trong khi nhìn màn hình.

基本をマスターする

きほんをマスターする

thành thạo thao tác cơ bản

研修でパソコン操作の基本をマスターした。

Trong khóa đào tạo, tôi đã thành thạo các thao tác cơ bản trên máy tính.

起動する

きどうする

khởi động

パソコンを起動すると、ログイン画面が表示された。

Khi khởi động máy tính, màn hình đăng nhập hiện ra.

立ち上げる

たちあげる

khởi động, lập ra

仕事や日常生活で、立ち上げる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống khởi động, lập ra.

終了する

しゅうりょうする

kết thúc/tắt chương trình

作業が終わったら、ソフトを終了してください。

Sau khi làm xong, hãy tắt/kết thúc chương trình.

再起動する

さいきどうする

khởi động lại

動きが遅くなったので、パソコンを再起動した。

Vì máy chạy chậm nên tôi khởi động lại máy tính.

次の画面を表示する

つぎのがめんをひょうじする

hiển thị màn hình tiếp theo

「次へ」を押すと、次の画面を表示する。

Khi bấm “Tiếp theo”, màn hình tiếp theo sẽ được hiển thị.

プロバイダーと契約する

プロバイダーとけいやくする

ký hợp đồng với nhà cung cấp mạng

家でネットを使うために、プロバイダーと契約した。

Tôi đã ký hợp đồng với nhà cung cấp mạng để dùng internet ở nhà.

ネットに接続する

ネットにせつぞくする

kết nối mạng

会議室でネットに接続して、資料を共有した。

Tôi kết nối mạng trong phòng họp và chia sẻ tài liệu.

ネットにつなぐ

nối vào mạng

スマホをネットにつないで、地図を確認した。

Tôi nối điện thoại vào mạng rồi kiểm tra bản đồ.

ネットにアクセスする

truy cập mạng

会社のサイトにアクセスして、申請書をダウンロードした。

Tôi truy cập trang của công ty và tải mẫu đơn xuống.

ネットがつながる

mạng được kết nối

地下に入ると、ネットがつながらなくなった。

Khi xuống tầng hầm, mạng không còn kết nối được nữa.

インターネットで検索する

インターネットでけんさくする

tìm kiếm trên internet

インターネットで検索して、近くの病院を探した。

Tôi tìm kiếm trên internet và tìm bệnh viện gần đây.

ホームページで情報を得る

ホームページでじょうほうをえる

lấy thông tin trên trang web

市のホームページでごみの日の情報を得た。

Tôi lấy thông tin về ngày đổ rác trên trang web của thành phố.

ダウンロードを開始する

ダウンロードをかいしする

bắt đầu tải xuống

資料のダウンロードを開始する前に、保存先を確認した。

Trước khi bắt đầu tải tài liệu xuống, tôi kiểm tra nơi lưu.

完了する

かんりょうする

hoàn tất

アップデートが完了するまで、電源を切らないでください。

Xin đừng tắt nguồn cho đến khi cập nhật hoàn tất.

フリーズする

bị treo máy

画面がフリーズして、何も操作できなくなった。

Màn hình bị treo và tôi không thể thao tác gì nữa.

システムを更新する

システムをこうしんする

cập nhật hệ thống

セキュリティを高めるために、システムを更新した。

Tôi đã cập nhật hệ thống để tăng tính bảo mật.

便利な機能

べんりなきのう

tính năng tiện lợi

このアプリには、写真を自動で整理する便利な機能がある。

Ứng dụng này có tính năng tiện lợi tự động sắp xếp ảnh.

メールのやり取りをする

メールのやりとりをする

trao đổi thư điện tử

取引先とメールのやり取りをして、納期を確認した。

Tôi trao đổi email với đối tác và xác nhận hạn giao hàng.

アドレスを入力する

アドレスをにゅうりょくする

nhập địa chỉ

ブラウザにURLアドレスを入力して、サイトを開いた。

Tôi nhập địa chỉ URL vào trình duyệt và mở trang web.

アドレスを登録する

アドレスをとうろくする

đăng ký địa chỉ

よく使うメールアドレスを連絡先に登録した。

Tôi đăng ký địa chỉ email hay dùng vào danh bạ.

かなを漢字に変換する

かなをかんじにへんかんする

chuyển kana thành kanji

「かいしゃ」と入力して、かなを漢字に変換した。

Tôi nhập “kaisha” rồi chuyển kana thành kanji.

漢字を確定する

かんじをかくていする

xác định/chốt kanji

正しい漢字を選んで、Enterキーで確定した。

Tôi chọn chữ Hán đúng rồi chốt bằng phím Enter.

文字を削除する

もじをさくじょする

xóa chữ

間違えて入力した文字を削除した。

Tôi xóa chữ đã nhập sai.

改行する

かいぎょうする

xuống dòng

読みやすくするために、文の途中で改行した。

Để dễ đọc hơn, tôi xuống dòng ở giữa đoạn văn.

文字のサイズを設定する

もじのサイズをせっていする

cài đặt cỡ chữ

発表資料では、タイトルの文字のサイズを大きく設定した。

Trong tài liệu thuyết trình, tôi cài cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn.

フォントを変更する

フォントをへんこうする

đổi phông chữ

読みやすいように、本文のフォントを変更した。

Tôi đổi phông chữ phần nội dung để dễ đọc hơn.

カーソルを移動する

カーソルをいどうする

di chuyển con trỏ

修正したい場所までカーソルを移動した。

Tôi di chuyển con trỏ đến vị trí muốn sửa.

範囲を選択する

はんいをせんたくする

chọn phạm vi

コピーしたい文章の範囲を選択した。

Tôi chọn phạm vi đoạn văn muốn sao chép.

目的の位置に合わせる

もくてきのいちにあわせる

căn chỉnh đến vị trí mong muốn

写真を目的の位置に合わせてから、サイズを調整した。

Tôi căn ảnh vào vị trí mong muốn rồi điều chỉnh kích thước.

文字を中央にそろえる

もじをちゅうおうにそろえる

căn giữa chữ

見出しの文字を中央にそろえた。

Tôi căn giữa chữ của tiêu đề.

右に寄せる

みぎによせる

căn sang phải

日付を表の右側に寄せた。

Tôi căn ngày tháng sang phía bên phải của bảng.

下線をつける

かせんをつける

gạch chân

重要な言葉に下線をつけた。

Tôi gạch chân những từ quan trọng.

アンダーラインをつける

gạch chân

リンクだと分かるように、文字にアンダーラインをつけた。

Tôi gạch chân chữ để biết đó là liên kết.

記号を入れる

きごうをいれる

chèn ký hiệu

文章の最後にチェックの記号を入れた。

Tôi chèn ký hiệu dấu tích vào cuối câu.

図を挿入する

ずをそうにゅうする

chèn hình

説明を分かりやすくするために、資料に図を挿入した。

Để giải thích dễ hiểu hơn, tôi đã chèn hình vào tài liệu.

図を拡大する

ずをかくだいする

phóng to hình

小さくて見えにくいので、図を拡大した。

Vì nhỏ và khó nhìn nên tôi phóng to hình.

縮小する

しゅくしょうする

thu nhỏ

画面に全体が入るように、画像を縮小した。

Tôi thu nhỏ hình ảnh để toàn bộ vừa trong màn hình.

内容を修正する

ないようをしゅうせいする

sửa nội dung

誤字があったので、提出前に内容を修正した。

Vì có lỗi chữ, tôi đã sửa nội dung trước khi nộp.

文書を編集する

ぶんしょをへんしゅうする

biên tập/chỉnh sửa văn bản

会議で使う文書を編集して、見出しを付けた。

Tôi chỉnh sửa văn bản dùng trong cuộc họp và thêm tiêu đề.

元にもどす

もとにもどす

khôi phục lại

操作を間違えたので、前の状態に元にもどした。

Vì thao tác sai nên tôi khôi phục về trạng thái trước đó.

やり直す

やりなおす

Làm lại

Hán Việt: TRỰC

最初からやり直す。

Làm lại từ đầu.

図形をコピーする

ずけいをコピーする

sao chép hình vẽ

同じマークを使うために、図形をコピーした。

Tôi sao chép hình vẽ để dùng cùng một ký hiệu.

Cách học Tuần 2 · Ngày 4

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...