尊敬する
そんけいする
tôn trọng, kính trọng
Hán Việt: TÔN KÍNH
人間関係の話で「尊敬する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “尊敬する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 3 · Ngày 2
Học 41 mục của Tuần 3 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
41 mục hiển thị
そんけいする
tôn trọng, kính trọng
Hán Việt: TÔN KÍNH
人間関係の話で「尊敬する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “尊敬する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
えらいとおもう
nghĩ ai đó đáng nể/quý mến
Hán Việt: TƯ
人間関係の話で「えらいと思う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “えらいと思う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
しんようする
tin tưởng
Hán Việt: TÍN DỤNG
人間関係の話で「信用する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “信用する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
うたがう
nghi ngờ, hoài nghi
Hán Việt: Nghi
人間関係の話で「疑う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “疑う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
bắt nạt
人間関係の話で「いじめる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “いじめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
đánh bại, xử lý, tấn công
人間関係の話で「やっつける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “やっつける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
trêu ghẹo, chọc ghẹo
Hán Việt: Da Du
人間関係の話で「からかう」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “からかう” khi nói về quan hệ giữa người với người.
coi thường, xem nhẹ
人間関係の話で「バカにする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “バカにする” khi nói về quan hệ giữa người với người.
chê bai, chỉ trích
人間関係の話で「けなす」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “けなす” khi nói về quan hệ giữa người với người.
せめる
khiển trách, trách cứ / Trách móc / Đổ lỗi
Hán Việt: Trách
人間関係の話で「責める」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “責める” khi nói về quan hệ giữa người với người.
đe dọa, dọa dẫm
Hán Việt: Hiếp
人間関係の話で「おどかす」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “おどかす” khi nói về quan hệ giữa người với người.
たよる
nhờ cậy, dựa vào
Hán Việt: LẠI
人間関係の話で「頼る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “頼る” khi nói về quan hệ giữa người với người.
たよりにする
tin cậy, dựa dẫm vào
Hán Việt: LẠI
人間関係の話で「頼りにする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “頼りにする” khi nói về quan hệ giữa người với người.
an ủi, động viên
Hán Việt: ÚY
人間関係の話で「なぐさめる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “なぐさめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ゆるす
tha thứ, cho phép
Hán Việt: HỨA
人間関係の話で「許す」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “許す” khi nói về quan hệ giữa người với người.
うらぎる
phản bội
Hán Việt: LÝ THIẾT
人間関係の話で「裏切る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “裏切る” khi nói về quan hệ giữa người với người.
lừa dối
人間関係の話で「だます」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “だます” khi nói về quan hệ giữa người với người.
きずつける
làm tổn thương
Hán Việt: THƯƠNG
人間関係の話で「傷つける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “傷つける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
さける
tránh, lảng tránh / Tránh né, lảng tránh
Hán Việt: Tị
人間関係の話で「避ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “避ける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ほうっておく
để mặc, bỏ mặc
Hán Việt: PHÓNG
人間関係の話で「放っておく」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “放っておく” khi nói về quan hệ giữa người với người.
mỉm cười
人間関係の話で「ほほえむ」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “ほほえむ” khi nói về quan hệ giữa người với người.
したがう
tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo
Hán Việt: TÙNG
人間関係の話で「従う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “従う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
さからう
chống đối, làm trái / Chống đối, ngược lại
Hán Việt: NGHỊCH
人間関係の話で「逆らう」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “逆らう” khi nói về quan hệ giữa người với người.
xin lỗi, tạ lỗi
Hán Việt: Sá
人間関係の話で「わびる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “わびる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
かんしゃする
cảm ơn, biết ơn
Hán Việt: CẢM TẠ
人間関係の話で「感謝する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “感謝する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
じょうだんをいう
nói đùa
Hán Việt: NHŨNG ĐÀM NGÔN
人間関係の話で「冗談を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “冗談を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
いやみをいう
nói mỉa mai, nói lời khó nghe
Hán Việt: NGÔN
人間関係の話で「いやみを言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “いやみを言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
もんくをいう
phàn nàn, càu nhàu
Hán Việt: VĂN CÚ NGÔN
人間関係の話で「文句を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “文句を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
nói dối
Hán Việt: HƯ
人間関係の話で「うそをつく」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “うそをつく” khi nói về quan hệ giữa người với người.
kẻ nói dối, người hay nói dối
人間関係の話で「うそつき」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “うそつき” khi nói về quan hệ giữa người với người.
im lặng
Hán Việt: MẶC
人間関係の話で「だまる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “だまる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
じまんする
tự hào khoe khoang, khoác lác
Hán Việt: TỰ MẠN
人間関係の話で「自慢する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “自慢する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ra oai, kiêu căng
Hán Việt: UY TRƯƠNG
人間関係の話で「いばる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “いばる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
đùa giỡn, nghịch ngợm / Đùa cợt, giỡn mặt
人間関係の話で「ふざける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “ふざける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
bắt chước, nhại theo
人間関係の話で「まねをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “まねをする” khi nói về quan hệ giữa người với người.
わるくちをいう
nói xấu
Hán Việt: ÁC KHẨU NGÔN
人間関係の話で「悪口を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “悪口を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ともだちにめぐまれる
may mắn có bạn bè tốt/nhiều bạn
Hán Việt: HỮU ĐẠT HUỆ
人間関係の話で「友達に恵まれる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “友達に恵まれる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ともだちともめる
cãi cọ/xích mích với bạn
Hán Việt: HỮU ĐẠT
人間関係の話で「友達ともめる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “友達ともめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
いやなたいどをとる
tỏ thái độ khó chịu
Hán Việt: THÁI ĐỘ THỦ
人間関係の話で「いやな態度を取る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “いやな態度を取る” khi nói về quan hệ giữa người với người.
たいどをあらためる
sửa đổi/thay đổi thái độ
Hán Việt: THÁI ĐỘ CẢI
人間関係の話で「態度を改める」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “態度を改める” khi nói về quan hệ giữa người với người.
しっぱいをひとのせいにする
đổ lỗi thất bại cho người khác
Hán Việt: THẤT BẠI NHÂN
人間関係の話で「失敗を人のせいにする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “失敗を人のせいにする” khi nói về quan hệ giữa người với người.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.