にらむ
lườm, nhìn chằm chằm / lườm; nhìn chằm chằm
子どもは「にらむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “にらむ”.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 3 · Ngày 1
Học 29 mục của Tuần 3 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
29 mục hiển thị
lườm, nhìn chằm chằm / lườm; nhìn chằm chằm
子どもは「にらむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “にらむ”.
へやのなかをのぞく
hé nhìn vào trong phòng
Hán Việt: BỘ ỐC TRUNG
子どもは「部屋の中をのぞく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “部屋の中をのぞく”.
ngậm điếu thuốc lá
子どもは「タバコをくわえる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “タバコをくわえる”.
cắn quả táo
子どもは「りんごをかじる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “りんごをかじる”.
nhai kẹo cao su
子どもは「ガムをかむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “ガムをかむ”.
みみもとでささやく
thì thầm vào tai
Hán Việt: NHĨ NGUYÊN
子どもは「耳元でささやく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “耳元でささやく”.
gật đầu
子どもは「うなずく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “うなずく”.
かたにかつぐ
vác, mang trên vai
Hán Việt: KIÊN
子どもは「肩にかつぐ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “肩にかつぐ”.
わきにかかえる
cắp dưới nách, ôm giữ bên hông
Hán Việt: BÃO
子どもは「わきに抱える」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “わきに抱える”.
treo/lủng lẳng cái giỏ
子どもは「かごをぶらさげる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “かごをぶらさげる”.
chống khuỷu tay lên bàn
子どもは「ひじをつく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “ひじをつく”.
さわる
sờ, chạm / Chạm vào
Hán Việt: Xúc
子どもは「触る」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “触る”.
あたまをかく
gãi đầu
Hán Việt: ĐẦU
子どもは「頭をかく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “頭をかく”.
ポケットにてをつっこむ
đút tay vào túi
Hán Việt: THỦ
子どもは「ポケットに手をつっこむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “ポケットに手をつっこむ”.
kẹp giăm bông vào bánh mì
子どもは「パンにハムをはさむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “パンにハムをはさむ”.
dùng keo dán/gắn lại
子どもは「のりでくっつける」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “のりでくっつける”.
すいどうのじゃぐちをひねる
vặn/mở vòi nước
Hán Việt: THỦY ĐẠO XÀ KHẨU
子どもは「水道の蛇口をひねる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “水道の蛇口をひねる”.
ひざをまげる
gập đầu gối
Hán Việt: KHÚC
子どもは「ひざを曲げる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “ひざを曲げる”.
bước qua rãnh/mương
子どもは「みぞをまたぐ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “みぞをまたぐ”.
いしにつまずく
vấp phải hòn đá
Hán Việt: THẠCH
子どもは「石につまずく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “石につまずく”.
ゆきみちですべる
trượt trên đường tuyết
Hán Việt: TUYẾT ĐẠO
子どもは「雪道ですべる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “雪道ですべる”.
どうろでしゃがむ
ngồi xổm trên đường
Hán Việt: ĐẠO LỘ
子どもは「道路でしゃがむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “道路でしゃがむ”.
からだをねじる
vặn người/vặn mình
Hán Việt: THỂ
子どもは「体をねじる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “体をねじる”.
かべにもたれる
dựa vào tường
Hán Việt: BÍCH
子どもは「壁にもたれる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にもたれる”.
かべにぶつかる
va vào tường
Hán Việt: BÍCH
子どもは「壁にぶつかる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にぶつかる”.
かべにボールをぶつける
ném bóng vào tường
Hán Việt: BÍCH
子どもは「壁にボールをぶつける」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にボールをぶつける”.
じてんしゃとすれちがう
đi ngang qua/lướt qua xe đạp
Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA VI
子どもは「自転車とすれ違う」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “自転車とすれ違う”.
じめんをはう
bò/trườn trên mặt đất
Hán Việt: ĐỊA DIỆN
子どもは「地面をはう」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “地面をはう”.
cúi chào
子どもは「おじぎをする」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “おじぎをする”.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.