医師の診察を受ける
いしのしんさつをうける
đi khám, được bác sĩ khám
Hán Việt: Y SƯ CHẨN SÁT THỤ
体調を説明するとき、「医師の診察を受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “医師の診察を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 3 · Ngày 3
Học 35 mục của Tuần 3 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
35 mục hiển thị
いしのしんさつをうける
đi khám, được bác sĩ khám
Hán Việt: Y SƯ CHẨN SÁT THỤ
体調を説明するとき、「医師の診察を受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “医師の診察を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はやめにいしゃにかかる
đi khám sớm
Hán Việt: TẢO Y GIẢ
体調を説明するとき、「早めに医者にかかる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “早めに医者にかかる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
けんこうしんだんをうける
khám/kiểm tra sức khỏe
Hán Việt: KIỆN KHANG CHẨN ĐOẠN THỤ
体調を説明するとき、「健康診断を受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “健康診断を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
けつあつがたかい
huyết áp cao
Hán Việt: HUYẾT ÁP CAO
体調を説明するとき、「血圧が高い」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “血圧が高い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
けつあつがひくい
huyết áp thấp
Hán Việt: HUYẾT ÁP ĐÊ
体調を説明するとき、「血圧が低い」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “血圧が低い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
びょうきのしょうじょう
triệu chứng bệnh
Hán Việt: BỆNH KHÍ CHỨNG TRẠNG
体調を説明するとき、「病気の症状」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “病気の症状” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
しょうじょうがおさまる
triệu chứng dịu đi/thuyên giảm
Hán Việt: CHỨNG TRẠNG TRỊ
体調を説明するとき、「症状が治まる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “症状が治まる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かおいろがわるい
sắc mặt kém
Hán Việt: NHAN SẮC ÁC
体調を説明するとき、「顔色が悪い」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “顔色が悪い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かおがまっさおだ
mặt tái xanh
Hán Việt: NHAN CHÂN THANH
体調を説明するとき、「顔が真っ青だ」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “顔が真っ青だ” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだのぐあいがわるい
cơ thể không khỏe
Hán Việt: THỂ CỤ HỢP ÁC
体調を説明するとき、「体の具合が悪い」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体の具合が悪い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はきけがする
buồn nôn
Hán Việt: THỔ KHÍ
体調を説明するとき、「吐き気がする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “吐き気がする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はく
nôn, ói / thở; nôn; thổi; bày tỏ
Hán Việt: THỔ
体調を説明するとき、「吐く」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “吐く” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
あたまがぼうっとする
đầu óc mơ màng, không tỉnh táo
Hán Việt: ĐẦU
体調を説明するとき、「頭がぼうっとする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “頭がぼうっとする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
ねっちゅうしょう
chứng say nắng/sốc nhiệt
Hán Việt: Nhiệt Trung Chứng
体調を説明するとき、「熱中症」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “熱中症” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだにねつがこもる
nhiệt bị tích trong cơ thể
Hán Việt: THỂ NHIỆT
体調を説明するとき、「体に熱がこもる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体に熱がこもる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
いえにこもる
ở lì/ẩn mình trong nhà
Hán Việt: GIA
体調を説明するとき、「家にこもる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “家にこもる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだがだるい
cơ thể uể oải, mệt mỏi
Hán Việt: THỂ
体調を説明するとき、「体がだるい」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体がだるい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かたがこる
bị cứng/mỏi vai
Hán Việt: KIÊN
体調を説明するとき、「肩がこる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “肩がこる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かたをもむ
xoa bóp vai
Hán Việt: KIÊN
体調を説明するとき、「肩をもむ」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “肩をもむ” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
căng thẳng tích tụ, stress dồn lại
体調を説明するとき、「ストレスがたまる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “ストレスがたまる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
いたみをこらえる
chịu đựng cơn đau
Hán Việt: THỐNG
体調を説明するとき、「痛みをこらえる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “痛みをこらえる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
いたみをがまんする
cố chịu cơn đau
Hán Việt: THỐNG
体調を説明するとき、「痛みをがまんする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “痛みをがまんする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
いたみにたえる
chịu đựng cơn đau
Hán Việt: THỐNG NẠI
体調を説明するとき、「痛みに耐える」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “痛みに耐える” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はだがあれる
da bị khô ráp/nứt nẻ
Hán Việt: BÌ HOANG
体調を説明するとき、「肌が荒れる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “肌が荒れる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はだのつやがいい
da có độ bóng/mịn đẹp
Hán Việt: BÌ
体調を説明するとき、「肌のつやがいい」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “肌のつやがいい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだがかゆい
ngứa người
Hán Việt: THỂ
体調を説明するとき、「体がかゆい」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体がかゆい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだをかく
gãi cơ thể
Hán Việt: THỂ
体調を説明するとき、「体をかく」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体をかく” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
しっしんができる
bị phát ban/chàm
Hán Việt: THẤP CHẨN
体調を説明するとき、「湿疹ができる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “湿疹ができる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
bị dị ứng/có cơ địa dị ứng
体調を説明するとき、「アレルギーがある」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “アレルギーがある” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かふんしょうではながつまる
nghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa
Hán Việt: HOA PHẤN CHỨNG TỴ
体調を説明するとき、「花粉症で鼻がつまる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “花粉症で鼻がつまる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
むしばになる
bị sâu răng
Hán Việt: TRÙNG XỈ
体調を説明するとき、「虫歯になる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “虫歯になる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
まっしろなは
răng trắng tinh
Hán Việt: CHÂN BẠCH XỈ
体調を説明するとき、「真っ白な歯」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “真っ白な歯” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
tập phục hồi chức năng
体調を説明するとき、「リハビリをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “リハビリをする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
リハビリをうける
được phục hồi chức năng/đi trị liệu phục hồi
Hán Việt: THỤ
体調を説明するとき、「リハビリを受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “リハビリを受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
きずぐちがふさがる
miệng vết thương liền lại
Hán Việt: THƯƠNG KHẨU
体調を説明するとき、「傷口がふさがる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “傷口がふさがる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.