人気
にんき
sự được yêu thích; độ nổi tiếng
Hán Việt: Nhân khí
この店のケーキは女性に人気がある。
Bánh kem của tiệm này được phụ nữ yêu thích.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 人 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 人気 (にんき) – sự được yêu thích; độ nổi tiếng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
人気 → にんき
成人 → せいじん
殺人 → さつじん
犯人 → はんにん
本人 → ほんにん
個人 → こじん
16 mục hiển thị
にんき
sự được yêu thích; độ nổi tiếng
Hán Việt: Nhân khí
この店のケーキは女性に人気がある。
Bánh kem của tiệm này được phụ nữ yêu thích.
せいじん
người trưởng thành; sự trưởng thành
Hán Việt: Thành nhân
妹は来年成人する。
Em gái tôi sang năm sẽ trưởng thành.
さつじん
Sát nhân
Hán Việt: SÁT NHÂN
殺人事件。
Vụ án giết người.
はんにん
Phạm nhân, hung thủ
Hán Việt: PHẠM NHÂN
犯人が捕まった。
Phạm nhân đã bị bắt.
ほんにん
Chính chủ, bản thân
Hán Việt: BẢN NHÂN
本人に確認する。
Xác nhận với chính người đó.
こじん
Cá nhân
Hán Việt: CÁ NHÂN
個人の自由。
Tự do cá nhân.
ろうじん
Người già
Hán Việt: LÃO NHÂN
老人ホーム。
Viện dưỡng lão.
きゅうじん
Tuyển dụng, tìm người
Hán Việt: CẦU NHÂN
求人広告を見る。
Xem quảng cáo tuyển dụng.
こいびと
Người yêu
Hán Việt: LUYẾN NHÂN
恋人を親に紹介する。
Giới thiệu người yêu với bố mẹ.
ゆうじん
Bạn bè
Hán Việt: HỮU NHÂN
友人との仲。
Mối quan hệ bạn bè.
ちじん
Người quen
Hán Việt: TRI NHÂN
知人の紹介。
Sự giới thiệu của người quen.
たにん
Người khác, người lạ.
Hán Việt: Tha Nhân
満員電車では、他人との距離が非常に近くなる。
Trên chuyến tàu điện chật kín người, khoảng cách với người khác trở nên rất gần.
はんにん
Hung thủ / Thủ phạm
Hán Việt: Phạm Nhân
犯人(はんにん)を捕まえる(つかまえる)。
Bắt thủ phạm.
しろうと
Người nghiệp dư
Hán Việt: Tố Nhân
素人(しろうと)とは思えない(おもえない)腕前(うでまえ)だ。
Tay nghề không giống như người nghiệp dư chút nào.
じんぶつ
Nhân vật; người (đáng chú ý, có cá tính)
Hán Việt: NHÂN VẬT
彼は歴史上の重要な人物だ。
Anh ấy là một nhân vật quan trọng trong lịch sử.
ほしょうにん
Người bảo lãnh
Hán Việt: BẢO CHỨNG NHÂN
保証人を頼む。
Nhờ người bảo lãnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.