無休
むきゅう
Không nghỉ
Hán Việt: VÔ HƯU
年中無休。
Hoạt động quanh năm không nghỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 休 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 無休 (むきゅう) – Không nghỉ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
無休 → むきゅう
休憩 → きゅうけい
休暇 → きゅうか
休日 → きゅうじつ
定休日 → ていきゅうび
休める → やすめる
10 mục hiển thị
むきゅう
Không nghỉ
Hán Việt: VÔ HƯU
年中無休。
Hoạt động quanh năm không nghỉ.
きゅうけい
Nghỉ giải lao
Hán Việt: Hưu Khế
しばらく休憩(きゅうけい)する。
Nghỉ giải lao một lát.
きゅうか
Kỳ nghỉ
Hán Việt: Hưu Hạ
夏(なつ)休暇(きゅうか)。
Kỳ nghỉ hè.
きゅうじつ
ngày nghỉ
Hán Việt: cứu nhật
休日に京都を観光(かんこう)した。
Ngày nghỉ, tôi đi du lịch Kyoto.
ていきゅうび
Ngày nghỉ định kỳ, ngày nghỉ cố định (của cửa hàng, nhà hàng...).
Hán Việt: Định Hưu Nhật
恐れ入りますが、明日は定休日となっております。
Xin lỗi quý khách, ngày mai là ngày nghỉ định kỳ của chúng tôi ạ.
やすめる
Nghỉ ngơi
Hán Việt: Hưu
体(からだ)を休める(やすめる)。
Cho cơ thể nghỉ ngơi.
やすめる
Nghỉ ngơi
Hán Việt: Hưu
体(からだ)を休める(やすめる)。
Cho cơ thể nghỉ ngơi.
やすめる
Nghỉ ngơi
Hán Việt: Hưu
体(からだ)を休める(yasumeru)。
Cho cơ thể nghỉ ngơi.
たやすみ
ngày nghỉ
今日は休みだから、映画を見に行く
Hôm nay là ngày nghỉ nên tôi sẽ đi xem phim
やすみがち
Hay nghỉ ngơi/nghỉ học
Hán Việt: HƯU
学校を休みがちだ。
Hay nghỉ học.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.