Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 伸 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 伸ばす (のばす) – kéo dài, duỗi ra, phát triển.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

伸ばすのばす

伸びるのびる

しわが伸びるしわがのびる

しわを伸ばすしわをのばす

Từ có chứa Kanji 伸

4 mục hiển thị

伸ばす

のばす

kéo dài, duỗi ra, phát triển

高い棚の本を取るために、手を伸ばした。

Tôi duỗi tay ra để lấy cuốn sách trên kệ cao.

伸びる

のびる

1. Dài ra, vươn ra (chiều dài, chiều cao). 2. Phát triển, tăng trưởng (số lượng, kinh tế). 3. Kéo dài, giãn ra (thời gian, cơ thể).

Hán Việt: Thân

最新の報告によると、今年の経済成長率は予想以上に伸びた。

Theo báo cáo mới nhất, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm nay đã tăng vượt dự kiến.

しわが伸びる

しわがのびる

Nếp nhăn được kéo phẳng (Tự động từ)

Hán Việt: THÂN

しわが伸びる。

Nếp nhăn dãn ra/phẳng ra.

しわを伸ばす

しわをのばす

Kéo phẳng nếp nhăn (Tha động từ)

Hán Việt: THÂN

アイロンでしわを伸ばす。

Dùng bàn là kéo phẳng nếp nhăn.

Cách học chữ 伸

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...