信号
しんごう
Đèn tín hiệu
Hán Việt: TÍN HIỆU
信号を守る。
Tuân thủ đèn tín hiệu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 信 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 信号 (しんごう) – Đèn tín hiệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
信号 → しんごう
信用 → しんよう
通信 → つうしん
信念 → しんねん
自信 → じしん
信頼 → しんらい
16 mục hiển thị
しんごう
Đèn tín hiệu
Hán Việt: TÍN HIỆU
信号を守る。
Tuân thủ đèn tín hiệu.
しんよう
Tin tưởng (thực tế)
Hán Việt: TÍN DỤNG
彼を信用する。
Tin tưởng anh ta.
つうしん
Thông tin liên lạc
Hán Việt: THÔNG TÍN
通信(つうしん)網(もう)を発達(はったつ)させる。
Phát triển mạng lưới thông tin.
しんごう
Đèn tín hiệu, còi hiệu
Hán Việt: TÍN HIỆU
信号(しんごう)が赤(あか)に変(か)わった。
Đèn giao thông đã chuyển sang đỏ.
しんねん
Niềm tin
Hán Việt: Tín Niệm
強い(つよい)信念(しんねん)。
Niềm tin mạnh mẽ.
じしん
Tự tin
Hán Việt: Tự Tín
自分(じぶん)に自信(じしん)を持つ(もつ)。
Tự tin vào bản thân.
しんねん
Niềm tin
Hán Việt: Tín Niệm
強い(つよい)信念(しんねん)を持つ(もつ)。
Sở hữu một niềm tin mạnh mẽ.
しんらい
Tin cậy (tình cảm)
Hán Việt: TÍN LẠI
信頼関係。
Mối quan hệ tin cậy.
じしん
Tự tin
Hán Việt: Tự Tín
自信(じしん)を持って(もって)スピーチ(すぴーち)する。
Phát biểu một cách tự tin.
じしん
Sự tự tin; tự tin
Hán Việt: TỰ TÍN
自分(じぶん)の能力(のうりょく)に自信(じしん)がある。
Tự tin vào năng lực của bản thân.
しんじる
tin, tin tưởng
彼の説明を信じて、もう少し待ってみることにした。
Tôi tin lời giải thích của anh ấy và quyết định thử chờ thêm một chút.
はっしんき
Máy phát tín hiệu / Gọi đi
Hán Việt: PHÁT TÍN KHÍ
電話を発信する。
Gọi điện thoại đi.
ちゃくしんおん
Nhạc chuông
Hán Việt: TRƯỚC TÍN ÂM
着信音が鳴る。
Nhạc chuông reo.
ちゃくしんりれき
Lịch sử cuộc gọi đến
Hán Việt: TRƯỚC TÍN LÍ LỊCH
着信履歴をチェックする。
Kiểm tra lịch sử cuộc gọi đến.
へんしんする
Phản hồi, reply
Hán Việt: PHẢN TÍN
すぐに返信する。
Phản hồi ngay lập tức.
そうしんする
Gửi đi
Hán Việt: TỐNG TÍN
データを送信する。
Gửi dữ liệu đi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.