大分
だいぶ
Khá nhiều, đáng kể (thay đổi)
Hán Việt: ĐẠI PHÂN
病気は大分よくなった。
Bệnh tình đã khá lên nhiều.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 分 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 大分 (だいぶ) – Khá nhiều, đáng kể (thay đổi).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
大分 → だいぶ
分散 → ぶんさん
分野 → ぶんや
分析 → ぶんせき
配分 → はいぶん
分け → わけ
16 mục hiển thị
だいぶ
Khá nhiều, đáng kể (thay đổi)
Hán Việt: ĐẠI PHÂN
病気は大分よくなった。
Bệnh tình đã khá lên nhiều.
ぶんさん
Phân tán
Hán Việt: PHÂN TÁN
人(ひと)を分散(ぶんさん)させる。
Làm đám đông phân tán.
ぶんや
Lĩnh vực
Hán Việt: Phận Dã
専門(せんもん)の分野(ぶんや)。
Lĩnh vực chuyên môn.
ぶんせき
Phân tích
Hán Việt: Phận Tích
データ(でーた)を分析(ぶんせき)する。
Phân tích dữ liệu.
はいぶん
Phân bổ
Hán Việt: Phối Phận
時間(じかん)の配分(はいぶん)。
Sự phân bổ thời gian.ID
だいぶ
Đáng kể / Khá là
Hán Việt: Đại Phận
病気(びょうき)が大分(だいぶ)良くなった(よくなった)。
Bệnh tình đã tốt lên đáng kể.
ぶんや
Lĩnh vực
Hán Việt: Phận Dã
専門(せんもん)の分野(ぶんや)。
Lĩnh vực chuyên môn.
ぶんせき
Phân tích
Hán Việt: Phận Tích
データ(でーた)を分析(ぶんせき)する。
Phân tích dữ liệu.
ぶんせき
Phân tích
Hán Việt: PHÂN TÍCH
原因を分析する。
Phân tích nguyên nhân.
だいぶ
Khá nhiều, đáng kể, khá là, tương đối
Hán Việt: ĐẠI PHÂN
最近、日本語がだいぶ話せるようになりました。
Dạo gần đây, tôi đã có thể nói tiếng Nhật khá nhiều rồi.
わけ
chia, phân chia
Hán Việt: phân
健康のために、1日に2リットルの水を飲むと良いと言われています。しかし、一度にたくさん飲むのではなく、少しずつ分けて飲むことが大切です。
Để khỏe mạnh, nên uống 2 lít nước mỗi ngày. Tuy nhiên, không nên uống nhiều một lúc mà nên chia nhỏ ra uống.
わける
chia, phân loại
財産を三人の子供に分けた。
Tài sản được chia cho ba người con.
ぶぶんよく
Tắm cục bộ, tắm từng phần. Phương pháp vệ sinh chỉ một phần cơ thể (ví dụ: tay, chân, mặt) khi không thể tắm toàn thân.
Hán Việt: Bộ Phận Dục
体調が優れない利用者様には、部分浴で体を清潔に保ちます。
Đối với khách hàng có sức khỏe không tốt, chúng tôi duy trì vệ sinh cơ thể bằng cách tắm cục bộ.
わかれる
chia ra, tách ra, chia tay
トイレは男性用と女性用に分かれている。
Nhà vệ sinh được chia thành khu nam và khu nữ.
わかれみち
Ngã rẽ, đường rẽ, đường chia đôi
Hán Việt: PHÂN ĐẠO
次の分かれ道を左に曲がってください。
Hãy rẽ trái ở ngã rẽ tiếp theo.
すいぶんほきゅう
Bổ sung nước, bù nước
Hán Việt: Thủy Phân Bổ Cấp
食事中も定期的に水分補給を促し、誤嚥に注意しましょう。
Hãy thường xuyên khuyến khích bổ sung nước trong bữa ăn và chú ý tránh sặc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.