Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 切 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: (きる) – cắt, chặt, phân chia.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

きる

切手きって

踏切ふみきり

親切しんせつ

適切てきせつ

切実せつじつ

Từ có chứa Kanji 切

16 mục hiển thị

きる

cắt, chặt, phân chia

Hán Việt: cắt, quyết định

彼はロープを切った(かれはロープをきった)

Anh ta cắt dây thừng

切手

きって

Tem

Hán Việt: THIẾT THỦ

切手を貼る。

Dán tem.

踏切

ふみきり

Nơi chắn tàu

Hán Việt: ĐẠP THIẾT

踏切で止まる。

Dừng lại ở nơi chắn tàu.

親切

しんせつ

Thân thiện, tử tế

Hán Việt: THÂN THIẾT

親切(しんせつ)な人(ひと)。

Người tử tế.

踏切

ふみきり

Chỗ chắn đường tàu, đường ngang (nơi đường sắt cắt ngang đường bộ).

Hán Việt: Đạp Thiết

踏切を渡って、すぐに左に曲がってください。

Vui lòng băng qua chỗ chắn đường tàu rồi rẽ trái ngay lập tức.

適切

てきせつ

Thích đáng

Hán Việt: Thích Thiết

適切(てきせつ)な判断(はんだん)。

Phán quyết thích đáng.

切実

せつじつ

Cấp bách / Thiết thực

Hán Việt: Thiết

切実(せつじつ)な願い(ねがい)。

Nguyện vọng thiết thực (tha thiết).

適切

てきせつ

Thích đáng

Hán Việt: Thích Thiết

適切(てきせつ)なアドバイス(あどばいす)。

Lời khuyên thích đáng.

切らす

きらす

dùng hết, để hết; làm đứt mạch

店は人気商品を切らしてしまい、お客さんに謝った。

Cửa hàng đã hết mất sản phẩm bán chạy nên phải xin lỗi khách.

裏切る

うらぎる

Phản bội, quay lưng

Hán Việt: LÝ THIẾT

友人を裏切る。

Phản bội bạn bè.

不親切

ふしんせつ

Không tử tế

Hán Việt: BẤT THÂN THIẾT

不親切(ふしんせつ)な店員(てんいん)。

Nhân viên không tử tế.

裏切る

うらぎる

Phản bội, làm thất vọng

Hán Việt: LÝ THIẾT

味方(みかた)を裏切(うらぎ)る।

Phản bội đồng minh.

切り傷

きりきず

Vết cắt, vết thương do vật sắc nhọn

Hán Việt: THIẾT THƯƠNG

彼はガラスの破片で腕に深い切り傷を負った。

Anh ấy bị một vết cắt sâu ở cánh tay do mảnh kính vỡ.

横切る

よこぎる

Băng qua, cắt ngang

Hán Việt: HOÀNH THIẾT

道(みち)を横切(よこぎ)る।

Băng qua đường.

根切り

ねぎり

Đào móng, đào đất phần nền (trước khi đổ bê tông móng).

Hán Việt: Căn Thiết

基礎の根切り工事が完了し、本日より型枠設置を開始します。

Công tác đào móng đã hoàn thành, chúng tôi sẽ bắt đầu lắp đặt cốp pha từ hôm nay.

区切る

くぎる

Chia đoạn

Hán Việt: Thiết

文章(ぶんしょう)を区切る(くぎる)。

Ngắt câu (chia đoạn).

Cách học chữ 切

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...