〜券
〜けん
Vé ~
Hán Việt: KHOÁN
割引券をもらう。
Nhận vé giảm giá.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 券 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 〜券 (〜けん) – Vé ~.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
〜券 → 〜けん
~券 → ~けん
乗車券 → じょうしゃけん
入場券 → にゅうじょうけん
診察券 → しんさつけん
定期券 → ていきけん
9 mục hiển thị
〜けん
Vé ~
Hán Việt: KHOÁN
割引券をもらう。
Nhận vé giảm giá.
~けん
Vé, phiếu...
Hán Việt: KHOÁN
乗車券を買う。
Mua vé tàu xe。
じょうしゃけん
vé lên tàu/xe
Hán Việt: thừa xa khoán
乗車券をなくしたので、駅員に相談した。
Vì làm mất vé lên tàu nên tôi hỏi nhân viên nhà ga.
にゅうじょうけん
Vé vào cửa
Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG KHOÁN
入場券を買う。
Mua vé vào cửa.
しんさつけん
Thẻ khám bệnh
Hán Việt: CHẨN SÁT KHOÁN
診察券を受付に出す。
Nộp thẻ khám bệnh ở quầy lễ tân.
ていきけん
Vé tháng, vé định kỳ
Hán Việt: ĐỊNH KỲ KHOÁN
定期券を更新する。
Gia hạn vé tháng.
かいすうけん
Vé tập, vé cuốn
Hán Việt: HỒI SỐ KHOÁN
回数券を買う。
Mua vé tập.
ていきけん
Vé tháng, thẻ đi lại định kỳ (vé tàu, xe buýt...)
Hán Việt: Định Kỳ Khoán
毎日の通勤には定期券が便利です。
Vé tháng rất tiện lợi cho việc đi làm hàng ngày.
かいすうけん
Vé tập, vé lượt (mua nhiều vé cùng lúc với giá ưu đãi, dùng được nhiều lần).
Hán Việt: HỒI SỐ KHOÁN
会社の近くの駅から自宅まで、回数券を買って通勤しています。
Tôi mua vé tập để đi làm từ ga gần công ty về nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.