後半
こうはん
nửa sau; phần sau
Hán Việt: Hậu bán
授業の後半で文法を練習した。
Ở nửa sau buổi học, chúng tôi luyện ngữ pháp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 半 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 後半 (こうはん) – nửa sau; phần sau.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
後半 → こうはん
前半 → ぜんはん
半ば → なかば
半熟 → はんじゅく
半径 → はんけい
大半 → たいはん
9 mục hiển thị
こうはん
nửa sau; phần sau
Hán Việt: Hậu bán
授業の後半で文法を練習した。
Ở nửa sau buổi học, chúng tôi luyện ngữ pháp.
ぜんはん
nửa đầu; phần đầu
Hán Việt: Tiền bán
試合の前半は日本チームが攻めていた。
Trong nửa đầu trận đấu, đội Nhật Bản đã tấn công.
なかば
Nửa chừng, giữa chừng
Hán Việt: BÁN
今月(こんげつ)の半ば(なかば)。
Giữa tháng này.
はんじゅく
Tái, lòng đào (chưa chín hoàn toàn)
Hán Việt: Bán Thục
お客様、こちらのステーキは半熟でよろしいでしょうか。
Thưa quý khách, món bít tết này chín tái có được không ạ?
はんけい
Bán kính
Hán Việt: Bán
円(えん)の半径(はんけい)。
Bán kính hình tròn.
たいはん
Quá nửa / Phần lớn
Hán Việt: Đại Bán
仕事(しごと)の大半(たいはん)が終わった(おわった)。
Phần lớn công việc đã xong.
かはんすう
Quá bán
Hán Việt: Qua Bán
過半数(かはんすう)の賛成(さんせい)。
Sự tán thành của đa số (quá bán).
ろくじはん
sáu giờ rưỡi
Hán Việt: lục thời bán
六時半(ろくじはん)に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc sáu giờ rưỡi
よじはん
bốn giờ rưỡi
Hán Việt: tứ thời bán
四時半(よじはん)に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc bốn giờ rưỡi
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.