Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 口 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 蛇口 (じゃぐち) – vòi nước.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

蛇口じゃぐち

無口むくち

窓口まどぐち

悪口わるぐち

裏口うらぐち

西口にしぐち

Từ có chứa Kanji 口

16 mục hiển thị

蛇口

じゃぐち

vòi nước

Hán Việt: xà khẩu

蛇口を閉め忘れて、水が出っぱなしだった。

Tôi quên khóa vòi nước nên nước cứ chảy mãi.

無口

むくち

Ít nói, trầm mặc

Hán Việt: VÔ KHẨU

無口な人。

Người ít nói.

窓口

まどぐち

Quầy giao dịch, quầy bán vé

Hán Việt: SONG KHẨU

窓口で切符を買う。

Mua vé ở quầy.

悪口

わるぐち

Nói xấu

Hán Việt: ÁC KHẨU

他人の悪口を言う。

Nói xấu người khác.

裏口

うらぐち

Cửa sau, lối vào phía sau

Hán Việt: Lí Khẩu

従業員は裏口から出入りします。

Nhân viên ra vào bằng cửa sau.

西口

にしぐち

Cửa Tây (lối ra phía Tây, thường dùng ở ga tàu điện ngầm/nhà ga)

Hán Việt: Tây Khẩu

目的地へは、駅の西口から出ると便利です。

Để đến địa điểm cần đến, đi ra từ Cửa Tây của nhà ga thì tiện lợi.

口述

こうじゅつ

Truyền miệng

Hán Việt: Khẩu Thuật

口述(こうじゅつ)試験(しけん)。

Kỳ thi vấn đáp.

利口な

りこうな

Thông minh, lanh lợi

Hán Việt: LỢI KHẨU

利口な犬。

Chú chó thông minh.

非常口

ひじょうぐち

Cửa thoát hiểm

Hán Việt: PHI THƯỜNG KHẨU

非常口を確認する。

Xác nhận cửa thoát hiểm.

降車口

こうしゃぐち

Cửa xuống (xe/tàu)

Hán Việt: GIÁNG XA KHẨU

降車口から降りる。

Xuống từ cửa xuống.

乗車口

じょうしゃぐち

Cửa lên (xe/tàu)

Hán Việt: THỪA XA KHẨU

乗車口はこちらです。

Cửa lên ở hướng này.

改札口

かいさつぐち

Cửa soát vé

Hán Việt: CẢI TRÁT KHẨU

改札口を通る。

Đi qua cửa soát vé.

中央口

ちゅうおうぐち

Cửa trung tâm, cổng chính giữa (thường ở nhà ga, sân bay, trung tâm thương mại).

Hán Việt: Trung Ương Khẩu

まず、JR線の新宿駅中央口を目指してください。

Trước hết, hãy tìm đến cửa trung tâm ga Shinjuku của tuyến JR.

出入口

でいりぐち

Lối ra vào, cửa ra vào (bao gồm cả lối vào và lối ra)

Hán Việt: Xuất Nhập Khẩu

駅の出入口はあちらです。右手に進んでください。

Lối ra vào của nhà ga ở phía đó. Xin hãy đi thẳng về phía tay phải.

一口量

ひとくちりょう

Lượng thức ăn mỗi miếng (khi cho người bệnh ăn)

Hán Việt: Nhất Khẩu Lượng

利用者の嚥下状態を確認しながら、一口量を調整して食事介助を行います。

Vừa kiểm tra tình trạng nuốt của người sử dụng, vừa điều chỉnh lượng ăn mỗi miếng để hỗ trợ ăn uống.

口げんか

くちげんか

Cãi vã, đấu khẩu

Hán Việt: KHẨU

夫婦で口げんかをする。

Vợ chồng đấu khẩu với nhau.

Cách học chữ 口

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...