Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 名 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 題名 (だいめい) – tiêu đề; tên đề.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

題名だいめい

名刺めいし

件名けんめい

宛名あてな

名字みょうじ

名簿めいぼ

Từ có chứa Kanji 名

15 mục hiển thị

題名

だいめい

tiêu đề; tên đề

Hán Việt: Đề danh

作文に合う題名を考えた。

Tôi đã nghĩ ra tiêu đề phù hợp cho bài văn.

名刺

めいし

Danh thiếp

Hán Việt: DANH THỨ

名刺を交換する。

Trao đổi danh thiếp.

件名

けんめい

Tiêu đề (Email)

Hán Việt: KIỆN DANH

メールの件名を入力する。

Nhập tiêu đề email.

宛名

あてな

Tên người nhận

Hán Việt: UYỂN DANH

封筒に宛名を書く。

Viết tên người nhận lên phong bì.

名字

みょうじ

Họ (tên)

Hán Việt: DANH TỰ

名字を呼ばれる。

Bị gọi bằng họ.

名簿

めいぼ

Danh sách

Hán Việt: DANH BỘ

名簿を確認する。

Kiểm tra danh sách tên.

名様

めいさま

Kính ngữ dùng để đếm người, đặc biệt là khách hàng. "様" được thêm vào sau số đếm (VD: 2名様 = 2 vị khách) hoặc khi hỏi "何名様" (bao nhiêu vị khách).

Hán Việt: Danh Dạng

恐れ入りますが、何名様でのご予約でしょうか。

Xin lỗi, quý khách đặt bàn cho bao nhiêu vị ạ?

著名

ちょめい

Nổi tiếng

Hán Việt: Trứ Danh

著名(ちょめい)な作家(さっか)。

Tác giả nổi tiếng.

姓名

せいめい

Họ tên

Hán Việt: Tính Danh

姓名(せいめい)を記入(きにゅう)する。

Điền họ và tên.

仮名

かな

Chữ Kana

Hán Việt: Giả Danh

仮名(かな)をふる。

Viết chữ Kana.

二名様

にめいさま

Hai vị khách, hai người (kính ngữ, dùng khi nói về số lượng khách)

Hán Việt: Nhị danh dạng

かしこまりました。二名様でご予約を承ります。

Vâng ạ. Chúng tôi xin nhận đặt chỗ cho hai vị khách.

何名様

なんめいさま

Bao nhiêu vị / Mấy người ạ? (Kính ngữ dùng để hỏi số lượng khách)

Hán Việt: Hà danh dạng

ご予約は何名様でいらっしゃいますか。

Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?

〜名様

〜めいさま

~ vị khách (đơn vị đếm người, kính ngữ)

Hán Việt: Danh Dạng

何名様でのご予約でございますか?

Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?

名指す

なざす

Chỉ đích danh

Hán Việt: Danh Chỉ

犯人(はんにん)を名指す(なざす)。

Chỉ đích danh thủ phạm.

観光名所

かんこうめいしょ

Danh lam thắng cảnh, điểm tham quan nổi tiếng.

Hán Việt: QUAN QUANG DANH SỞ

京都には数多くの歴史的な観光名所があります。

Kyoto có rất nhiều danh lam thắng cảnh lịch sử.

Cách học chữ 名

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...