型
かた
kiểu, mẫu, khuôn
新しい型のパソコンを買った。
Tôi đã mua một mẫu máy tính đời mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 型 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 型 (かた) – kiểu, mẫu, khuôn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
型 → かた
~型 → ~がた
型枠 → かたわく
原型 → げんけい
超小型 → ちょうこがた
5 mục hiển thị
かた
kiểu, mẫu, khuôn
新しい型のパソコンを買った。
Tôi đã mua một mẫu máy tính đời mới.
~がた
Kiểu, mẫu, nhóm...
Hán Việt: HÌNH
新型の車。
Xe mẫu mới。
かたわく
Cốp pha, ván khuôn (khuôn để đổ bê tông).
Hán Việt: Hình Khuông
打設前に型枠の設置状況と清掃を確認してください。
Vui lòng kiểm tra tình trạng lắp đặt và vệ sinh cốp pha trước khi đổ bê tông.
げんけい
Nguyên mẫu
Hán Việt: Nguyên Hình
原型(げんけい)を留める(とどめる)。
Giữ lại nguyên mẫu.
ちょうこがた
Siêu nhỏ
Hán Việt: SIÊU TIỂU HÌNH
超小型カメラ。
Camera siêu nhỏ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.