増加
ぞうか
Sự tăng lên, mức tăng (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm cao hơn bình thường hoặc xu hướng tăng)
Hán Việt: Tăng Gia
白血球の増加は、体内で炎症が起きている可能性を示しています。
Sự tăng lên của bạch cầu cho thấy khả năng có viêm nhiễm trong cơ thể.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 増 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 増加 (ぞうか) – Sự tăng lên, mức tăng (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm cao hơn bình thường hoặc xu hướng tăng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
増加 → ぞうか
激増 → げきぞう
増え → ふえ
増える → ふえる
増やす → ふやす
5 mục hiển thị
ぞうか
Sự tăng lên, mức tăng (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm cao hơn bình thường hoặc xu hướng tăng)
Hán Việt: Tăng Gia
白血球の増加は、体内で炎症が起きている可能性を示しています。
Sự tăng lên của bạch cầu cho thấy khả năng có viêm nhiễm trong cơ thể.
げきぞう
Tăng đột biến
Hán Việt: Kích Tăng
観光(かんこう)客(きゃく)が激増(げきぞう)した。
Khách du lịch tăng đột biến.
ふえ
tăng lên, gia tăng
Hán Việt: tăng
人口(じんこう)が増え(ふえ)ている
Dân số đang tăng
ふえる
tăng lên
毎月少しずつ貯金が増えている。
Tiền tiết kiệm đang tăng lên từng chút mỗi tháng.
ふやす
Làm tăng
Hán Việt: Tăng
貯金(ちょきん)を増やす(ふやす)。
Tăng tiền tiết kiệm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.