夢
ゆめ
Giấc mơ, ước mơ
Hán Việt: MỘNG
将来(しょうらい)の夢(ゆめ)を語(かた)る。
Kể về ước mơ tương lai.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 夢 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 夢 (ゆめ) – Giấc mơ, ước mơ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
夢 → ゆめ
夢中 → むちゅう
夢中な → むちゅうな
夢中になる → むちゅうになる
7 mục hiển thị
ゆめ
Giấc mơ, ước mơ
Hán Việt: MỘNG
将来(しょうらい)の夢(ゆめ)を語(かた)る。
Kể về ước mơ tương lai.
むちゅう
Say sưa, đam mê, đắm chìm
Hán Việt: MỘNG TRUNG
ゲームに夢中になる。
Say sưa chơi game.
むちゅう
Say mê
Hán Việt: Mộng Trúng
仕事(しごと)に夢中(むちゅう)だ。
Say mê công việc.
むちゅう
Say mê
Hán Việt: Mộng Trúng
ゲーム(げーむ)に夢中(むちゅう)だ。
Say mê chơi game.
むちゅう
Say mê, mải mê, chăm chú
Hán Việt: MỘNG TRUNG
彼はゲームに夢中で、時間を忘れて食事もしなかった。
Anh ấy mải mê chơi game đến quên cả thời gian và không ăn uống gì.
むちゅうな
say mê, mải mê
Hán Việt: Mộng trung
子どもたちはゲームに夢中になっている。
Bọn trẻ đang say mê trò chơi.
むちゅうになる
Trở nên say sưa/đam mê
Hán Việt: MỘNG TRUNG
読書に夢中になる。
Say sưa đọc sách.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.