学歴
がくれき
quá trình học vấn; bằng cấp học vấn
Hán Việt: Học lịch
履歴書に学歴と職歴を書いた。
Tôi đã ghi học vấn và kinh nghiệm làm việc vào sơ yếu lý lịch.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 学 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 学歴 (がくれき) – quá trình học vấn; bằng cấp học vấn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
学歴 → がくれき
退学 → たいがく
進学 → しんがく
学費 → がくひ
学び → まなび
通学 → つうがく
9 mục hiển thị
がくれき
quá trình học vấn; bằng cấp học vấn
Hán Việt: Học lịch
履歴書に学歴と職歴を書いた。
Tôi đã ghi học vấn và kinh nghiệm làm việc vào sơ yếu lý lịch.
たいがく
thôi học; bỏ học khỏi trường
Hán Việt: Thoái học
彼は病気のため大学を退学した。
Anh ấy thôi học đại học vì bệnh.
しんがく
học tiếp lên bậc cao hơn
Hán Việt: Tiến học
卒業後、東京の大学に進学した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi học tiếp lên một đại học ở Tokyo.
がくひ
Học phí
Hán Việt: HỌC PHÍ
学費を払う。
Đóng học phí.
まなび
Sự học hỏi, sự tiếp thu kiến thức, bài học
Hán Việt: Học
これまでの経験から多くの学びがありました。
Tôi đã có nhiều bài học từ những kinh nghiệm đã qua.
つうがく
Đi học (bằng phương tiện)
Hán Việt: THÔNG HỌC
自転車(じてんしゃ)で通学(つうがく)する。
Đi học bằng xe đạp.
かがく
Hóa học
Hán Việt: Hoá
化学(かがく)反応(はんのう)。
Phản ứng hóa học.
かがく
Hóa học
Hán Việt: Hoá
化学(かがく)の実験(じっけん)。
Thí nghiệm hóa học.
まなぶ
học
Hán Việt: học
この負けまけから多くのことを学んだ
Từ thất bại này, tôi đã học được nhiều điều
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.