実は
じつは
thực ra, thật ra
昨日言ったことは、実は嘘なんです。
Điều tôi nói hôm qua thật ra là nói dối.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 実 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 実は (じつは) – thực ra, thật ra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
実は → じつは
誠実 → せいじつ
切実 → せつじつ
実物 → じつぶつ
実施 → じっし
実績 → じっせき
16 mục hiển thị
じつは
thực ra, thật ra
昨日言ったことは、実は嘘なんです。
Điều tôi nói hôm qua thật ra là nói dối.
せいじつ
Trung thực, thành thật
Hán Việt: THÀNH THỰC
誠実(せいじつ)な人柄(ひとがら)。
Con người trung thực.
せつじつ
Cấp bách / Thiết thực
Hán Việt: Thiết
切実(せつじつ)な願い(ねがい)。
Nguyện vọng thiết thực (tha thiết).
じつぶつ
Vật thật
Hán Việt: Vật
実物(じつぶつ)はもっと大きい(おおきい)。
Vật thật còn lớn hơn nữa.
じっし
Thực hiện
Hán Việt: Thi
アンケート(あんけーと)の実施(じっし)。
Thực hiện khảo sát.
じっせき
Thành tích thực tế
Hán Việt: Tích
過去(かこ)の実績(じっせき)。
Thành tích trong quá khứ.
じっかん
Cảm nhận thực tế
Hán Việt: Cảm
幸せ(しあわせ)を実感(じっかん)する。
Thực sự cảm nhận được hạnh phúc.
じつりょく
Thực lực
Hán Việt: Lực
実力(じつりょく)を発揮(はっき)する。
Phát huy thực lực.
じつよう
Thực dụng
Hán Việt: Dụng
実用(じつよう)的な道具(どうぐ)。
Dụng cụ mang tính thực dụng cao.
じつぶつ
Vật thật
Hán Việt: Vật
実物(じつぶつ)は写真(しゃしん)より大きかった(おおきかった)。
Vật thật lớn hơn trong ảnh.
じっし
Thực hiện
Hán Việt: Thi
アンケート(あんけーと)調査(ちょうさ)を実施(じっし)する。
Thực hiện cuộc khảo sát ý kiến.
じっせき
Thành tích
Hán Việt: Tích
過去(かこ)の実績(じっせき)を評価(ひょうか)する。
Đánh giá thành tích thực tế trong quá khứ.
じっこう
Thực thi
Hán Việt: Hạnh
計画(けいかく)を直ちに(ただちに)実行(じっこう)する。
Thực thi kế hoạch ngay lập tức.
じっかん
Cảm nhận thực tế
Hán Việt: Cảm
日本(にっぽん)に来て(きて)ようやく実感が(じっかんが)わいた。
Đến Nhật rồi tôi mới thực sự cảm nhận được.
じつりょく
Thực lực, năng lực thực tế, khả năng thực sự
Hán Việt: THỰC LỰC
彼は実力があるから、きっと成功するだろう。
Anh ấy có thực lực nên chắc chắn sẽ thành công thôi.
じっさい
Thực tế, thực sự, trên thực tế
Hán Việt: THỰC TẾ
彼は口では強気だけど、実際はとても優しい人だ。
Anh ấy miệng thì nói cứng rắn, nhưng thực sự là một người rất hiền lành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.