内容
ないよう
nội dung
Hán Việt: Nội dung
会議の内容をメモにまとめた。
Tôi đã tóm tắt nội dung cuộc họp vào ghi chú.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 容 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 内容 (ないよう) – nội dung.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
内容 → ないよう
設計内容 → せっけいないよう
仕事内容 → しごとないよう
3 mục hiển thị
ないよう
nội dung
Hán Việt: Nội dung
会議の内容をメモにまとめた。
Tôi đã tóm tắt nội dung cuộc họp vào ghi chú.
せっけいないよう
Nội dung thiết kế.
Hán Việt: Thiết Kế Nội Dung
この設計書には、システムのアーキテクチャとその設計内容が詳細に記述されています。
Tài liệu thiết kế này mô tả chi tiết kiến trúc hệ thống và nội dung thiết kế của nó.
しごとないよう
Nội dung công việc, mô tả công việc
Hán Việt: Sĩ Sự Nội Dung
この職種の仕事内容について、詳しく教えていただけますか。
Bạn có thể cho tôi biết chi tiết về nội dung công việc của vị trí này không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.