警察
けいさつ
cảnh sát; cơ quan cảnh sát
Hán Việt: Cảnh sát
財布を落としたので、警察に届けた。
Vì làm rơi ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 察 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 警察 (けいさつ) – cảnh sát; cơ quan cảnh sát.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
警察 → けいさつ
診察 → しんさつ
観察 → かんさつ
診察券 → しんさつけん
診察する → しんさつする
状態観察 → じょうたいかんさつ
6 mục hiển thị
けいさつ
cảnh sát; cơ quan cảnh sát
Hán Việt: Cảnh sát
財布を落としたので、警察に届けた。
Vì làm rơi ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.
しんさつ
Khám bệnh
Hán Việt: CHẨN SÁT
医者の診察を受ける。
Được bác sĩ khám bệnh.
かんさつ
Quan sát, theo dõi cẩn thận tình trạng, diễn biến.
Hán Việt: Quan Sát
夜間は特に呼吸状態の変化を重点的に観察する必要があります。
Vào ban đêm, đặc biệt cần tập trung quan sát sự thay đổi trạng thái hô hấp.
しんさつけん
Thẻ khám bệnh
Hán Việt: CHẨN SÁT KHOÁN
診察券を受付に出す。
Nộp thẻ khám bệnh ở quầy lễ tân.
しんさつする
Khám bệnh
Hán Việt: CHẨN SÁT
診察を受ける。
Đi khám bệnh.
じょうたいかんさつ
Quan sát tình trạng (sức khỏe, hành vi của bệnh nhân/người được chăm sóc).
Hán Việt: Trạng Thái Quan Sát
夜間は特に利用者様の状態観察を丁寧に行いました。
Vào ban đêm, đặc biệt đã thực hiện việc quan sát tình trạng của người sử dụng dịch vụ một cách cẩn thận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.