小銭
こぜに
tiền lẻ; tiền xu/tiền mệnh giá nhỏ
Hán Việt: Tiểu tiền
自動販売機で使う小銭がない。
Tôi không có tiền lẻ để dùng ở máy bán hàng tự động.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 小 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 小銭 (こぜに) – tiền lẻ; tiền xu/tiền mệnh giá nhỏ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
小銭 → こぜに
小包 → こづつみ
超小型 → ちょうこがた
小さじ → こさじ
小遣い → こづかい
小さめに切る → ちいさめにきる
6 mục hiển thị
こぜに
tiền lẻ; tiền xu/tiền mệnh giá nhỏ
Hán Việt: Tiểu tiền
自動販売機で使う小銭がない。
Tôi không có tiền lẻ để dùng ở máy bán hàng tự động.
こづつみ
Bưu kiện nhỏ
Hán Việt: TIỂU BAO
小包が届く。
Bưu kiện đã được giao tới.
ちょうこがた
Siêu nhỏ
Hán Việt: SIÊU TIỂU HÌNH
超小型カメラ。
Camera siêu nhỏ.
こさじ
Muỗng nhỏ, muỗng cà phê
Hán Việt: TIỂU
塩を小さじ一杯。
Một muỗng cà phê muối.
こづかい
Tiền tiêu vặt
Hán Việt: Tiểu Khiển
お小遣い(おこづかい)をもらう。
Nhận tiền tiêu vặt.
ちいさめにきる
Cắt nhỏ lại một chút
Hán Việt: TIỂU THIẾT
肉を小さめに切る。
Cắt thịt nhỏ lại một chút.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.