少~
しょう~
Thiểu (ít)...
Hán Việt: THIỂU
少人数。
Số ít người。
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 少 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 少~ (しょう~) – Thiểu (ít)....
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
少~ → しょう~
少し → すこし
減少 → げんしょう
少々 → しょうしょう
多少 → たしょう
少しも → すこしも
9 mục hiển thị
しょう~
Thiểu (ít)...
Hán Việt: THIỂU
少人数。
Số ít người。
すこし
Một chút
Hán Việt: THIỂU
少し疲れた。
Hơi mệt một chút.
げんしょう
Sự giảm xuống, mức giảm (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm thấp hơn bình thường hoặc xu hướng giảm)
Hán Việt: Giảm Thiểu
血小板の減少は、出血傾向を示すことがあります。
Sự giảm xuống của tiểu cầu có thể cho thấy xu hướng dễ chảy máu.
しょうしょう
Một chút (lịch sự)
Hán Việt: THIỂU
少々お待ちください。
Vui lòng đợi một chút.
たしょう
Một chút / Ít nhiều
Hán Việt: Đa Thiếu
多少(たしょう)の誤差(ごさ)は許容(きょよう)する。
Chấp nhận sai số một chút.
すこしも
Một chút cũng không
Hán Việt: THIỂU
少しも寒くない。
Không lạnh chút nào.
もうしょうしょう
Một chút nữa, xin đợi một lát, một ít (mang sắc thái lịch sự hơn もう少し)
もう少々お待ちいただけますか。
Quý khách có thể đợi thêm một chút nữa không?
すくなくとも
ít nhất, tối thiểu
駅まで歩くと、少なくとも三十分はかかる。
Nếu đi bộ đến ga thì ít nhất cũng mất ba mươi phút.
しおをしょうしょういれる
Cho vào một chút muối
Hán Việt: DIÊM THIỂU NHẬP
塩を少々入れる。
Cho một chút muối vào.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.