帯
おび
Thắt lưng
Hán Việt: Đới
帯(おび)を締める(しめる)。
Thắt dây đai.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 帯 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 帯 (おび) – Thắt lưng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
帯 → おび
携帯 → けいたい
包帯 → ほうたい
地帯 → ちたい
温帯 → おんたい
8 mục hiển thị
おび
Thắt lưng
Hán Việt: Đới
帯(おび)を締める(しめる)。
Thắt dây đai.
おび
Thắt lưng (Kimono)
Hán Việt: Đới
帯(おび)を締める(しめる)。
Thắt dây đai.
けいたい
mang theo; điện thoại di động
外国人は在留カードを携帯していなければならない。
Người nước ngoài phải mang theo thẻ cư trú.
ほうたい
Băng gạc
Hán Việt: BAO ĐỚI
包帯を巻く。
Quấn băng gạc.
ほうたい
Băng gạc, Băng bó, Băng (y tế)
Hán Việt: Bao Đới
手術後の傷口は、清潔な包帯で毎日交換して保護する必要がある。
Vết thương sau phẫu thuật cần được thay băng sạch và bảo vệ hàng ngày.
ちたい
Vùng / Khu vực
Hán Việt: Địa Đới
危険(きけん)な地帯(ちたい)。
Khu vực nguy hiểm.
おんたい
Ôn đới
Hán Việt: Đới
温帯(おんたい)の気候(きこう)。
Khí hậu ôn đới.
おんたい
Ôn đới
Hán Việt: Đới
日本(にっぽん)は温帯(おんたい)に属する(ぞくする)。
Nhật Bản thuộc vùng ôn đới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.