帰り
かえり
lượt về, lúc về
Hán Việt: Quy
会社からの帰りにスーパーへ寄った。
Trên đường về từ công ty, tôi đã ghé siêu thị.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 帰 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 帰り (かえり) – lượt về, lúc về.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
帰り → かえり
帰国 → きこく
帰省 → きせい
帰宅 → きたく
帰る → かえる
帰宅ラッシュ → きたくラッシュ
6 mục hiển thị
かえり
lượt về, lúc về
Hán Việt: Quy
会社からの帰りにスーパーへ寄った。
Trên đường về từ công ty, tôi đã ghé siêu thị.
きこく
về nước
Hán Việt: Quy quốc
留学を終えて来月帰国する。
Kết thúc du học, tháng sau tôi sẽ về nước.
きせい
Về quê
Hán Việt: QUY TỈNH
盆(ぼん)に帰省(きせい)する。
Về quê vào dịp lễ Obon.
きたく
Về nhà
Hán Việt: Quy Trạch
仕事(しごと)が終わって(おわって)帰宅(きたく)する。
Công việc xong rồi về nhà.
かえる
Trở về
Hán Việt: Quy
うちへ帰る(かえる)。
Trở về nhà.
きたくラッシュ
Giờ cao điểm buổi chiều/tối khi mọi người tan làm/học và trở về nhà.
Hán Việt: Quy Trạch Rush
毎日、帰宅ラッシュで電車がぎゅうぎゅう詰めになります。
Hàng ngày, tàu điện đều chật cứng người vào giờ cao điểm về nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.