年
とし
năm; tuổi
Hán Việt: Niên
今年は去年より暑い。
Năm nay nóng hơn năm ngoái.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 年 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 年 (とし) – năm; tuổi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
年 → とし
年上 → としうえ
年齢 → ねんれい
年度 → ねんど
年寄 → としより
昨年度 → さくねんど
10 mục hiển thị
とし
năm; tuổi
Hán Việt: Niên
今年は去年より暑い。
Năm nay nóng hơn năm ngoái.
としうえ
lớn tuổi hơn
Hán Việt: Niên thượng
兄は私より三つ年上です。
Anh trai lớn hơn tôi ba tuổi.
ねんれい
Độ tuổi
Hán Việt: NIÊN LINH
年齢を聞く。
Hỏi tuổi.
ねんど
Niên độ
Hán Việt: Niên Đạc
今年(ことし)度の(どの)予算(よさん)。
Ngân sách niên độ này.
としより
Người già
Hán Việt: Niên Ký
お年寄り(おとしより)を大切(たいせつ)にする。
Trân trọng người già.
ねんど
Niên độ
Hán Việt: Niên Đạc
今年(ことし)度の(どの)予算(よさん)。
Ngân sách niên độ này.
さくねんど
Niên độ trước
Hán Việt: Tạc Niên Đạc
昨年度(さくねんど)の売上(うりあげ)。
Doanh thu của niên độ trước.
さくねんど
Năm ngoái
Hán Việt: Tạc Niên Đạc
昨年度(さくねんど)の予算(よさん)を確認(かくにん)する。
Xác nhận ngân sách năm ngoái.
さくねんど
Năm tài chính/học vụ trước; năm ngoái (theo niên độ)
Hán Việt: TÁC NIÊN ĐỘ
昨年度の売上は過去最高を記録しました。
Doanh thu năm tài chính trước đã đạt mức cao nhất từ trước đến nay.
せいねんがっぴ
ngày tháng năm sinh
Hán Việt: Sinh niên nguyệt nhật
申込書に生年月日を書いてください。
Hãy ghi ngày tháng năm sinh vào đơn đăng ký.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.