張る
はる
dán, căng, giăng
Hán Việt: Trương
壁にポスターを張った。
Tôi đã dán áp phích lên tường.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 張 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 張る (はる) – dán, căng, giăng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
張る → はる
出張 → しゅっちょう
主張 → しゅちょう
緊張 → きんちょう
頑張 → がんばる
威張る → いばる
14 mục hiển thị
はる
dán, căng, giăng
Hán Việt: Trương
壁にポスターを張った。
Tôi đã dán áp phích lên tường.
しゅっちょう
Đi công tác
Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG
海外へ出張する。
Đi công tác nước ngoài.
しゅちょう
Chủ trương, khẳng định
Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG
自分(じぶん)の権利(けんり)を主張(しゅちょう)する।
Khẳng định quyền lợi của bản thân.
きんちょう
Căng thẳng
Hán Việt: Khẩn Trương
面接(めんせつ)で緊張(きんちょう)する。
Căng thẳng ở buổi phỏng vấn.
がんばる
Cố gắng, nỗ lực
Hán Việt: cố gắng, nỗ lực
今日も頑張ろうと言う気持ち(きもち)に なります
Tôi sẽ cố gắng hết sức mình hôm nay
いばる
Kiêu ngạo, hống hách, ra oai
Hán Việt: UY TRƯƠNG
部下に威張る。
Hống hách với cấp dưới.
いばる
Kiêu ngạo, hợm hĩnh
Hán Việt: UY PHIÊN
後輩(こうはい)に威張(いば)る।
Kiêu ngạo với đàn em.
よくばり
Tham lam
Hán Việt: DỤC TRƯƠNG
欲張(よくば)りな性格(せいかく)。
Tính cách tham lam.
みはり
Giám sát, cảnh giới, người canh gác (đặc biệt là để đảm bảo an toàn tại công trường).
Hán Việt: Kiến Trương
足場の解体作業中は、周囲の安全を見張る係を配置しなければならない。
Trong quá trình tháo dỡ giàn giáo, phải bố trí người phụ trách giám sát an toàn xung quanh.
はりきる
Hăng hái, đầy sinh khí
Hán Việt: TRƯƠNG THIẾT
新しい仕事に張り切る。
Hăng hái với công việc mới.
きんちょうする
Căng thẳng, hồi hộp
Hán Việt: KHẨN TRƯƠNG
面接で緊張する。
Căng thẳng trong buổi phỏng vấn.
しゅっちょうする
Đi công tác
Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG
東京へ出張する。
Đi công tác Tokyo.
ひっぱる
Kéo, lôi kéo
Hán Việt: DẪN CƯƠNG
紐(ひも)を引(ひ)っ張(ぱ)る।
Kéo sợi dây.
はりきる
Hăng hái, phấn chấn
Hán Việt: TRƯƠNG THIẾT
仕事(しごと)に張(は)り切(き)る।
Hăng hái với công việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.