得
とく
Lợi ích, lời, lãi
Hán Việt: ĐẮC
株(かぶ)を買(か)って得(とく)をした।
Mua cổ phiếu và đã có lãi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 得 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 得 (とく) – Lợi ích, lời, lãi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
得 → とく
得意 → とくい
納得 → なっとく
所得 → しょとく
得る → える
得意な → とくいな
10 mục hiển thị
とく
Lợi ích, lời, lãi
Hán Việt: ĐẮC
株(かぶ)を買(か)って得(とく)をした।
Mua cổ phiếu và đã có lãi.
とくい
Giỏi, sở trường; tự mãn
Hán Việt: ĐẮC Ý
私は料理が得意です。
Tôi giỏi nấu ăn.
なっとく
Thuyết phục / Đồng ý
Hán Việt: Nạp Đắc
説明(せつめい)に納得(なっとく)する。
Bị thuyết phục bởi lời giải thích.
しょとく
Thu nhập
Hán Việt: Sở Đắc
年間(ねんかん)所得(しょとく)。
Thu nhập hàng năm.
える
Đạt được
Hán Việt: Đắc
利益(りえき)を得る(える)。
Đạt được lợi nhuận.
なっとく
Tiếp thu, hiểu ra
Hán Việt: NẠP ĐẮC
説明に納得する。
Hiểu và chấp nhận lời giải thích.
える
Đạt được, có được
Hán Việt: ĐẮC
許可(きょか)を得(え)る。
Được phép (có được sự cho phép).
とくいな
sở trường, giỏi
Hán Việt: Đắc ý
私は人前で話すのが得意だ。
Tôi giỏi nói trước đám đông.
なっとくする
Hiểu rõ, chấp nhận, tán thành, đồng tình (sau khi đã xem xét và suy nghĩ kỹ).
Hán Việt: Nạp đắc
彼女が別れたいという理由を、彼はなかなか納得できなかった。
Anh ấy mãi không thể chấp nhận lý do cô ấy muốn chia tay.
やむをえない
Không thể tránh khỏi, bất đắc dĩ
Hán Việt: ĐẮC
やむを得ない事情。
Sự tình bất đắc dĩ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.