Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 携 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 携帯 (けいたい) – mang theo; điện thoại di động.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

携帯けいたい

携わるたずさわる

Từ có chứa Kanji 携

2 mục hiển thị

携帯

けいたい

mang theo; điện thoại di động

外国人は在留カードを携帯していなければならない。

Người nước ngoài phải mang theo thẻ cư trú.

携わる

たずさわる

Tham gia vào, liên quan đến, làm công việc gì đó. 💡 Phân tích: Diễn tả việc tham gia vào một công việc, dự án hoặc lĩnh vực nào đó. Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, dự án.

Hán Việt: HUỀ

彼[かれ]は教育[きょういく]の仕事[しごと]に長年[ながねん]携[たずさ]わってきた。

Anh ấy đã tham gia vào công việc giáo dục trong nhiều năm.

Cách học chữ 携

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...