故郷
こきょう
quê hương
Hán Việt: Cố hương
お盆に故郷へ帰る予定です。
Tôi dự định về quê vào dịp Obon.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 故 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 故郷 (こきょう) – quê hương.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
故郷 → こきょう
故障 → こしょう
事故 → じこ
無事故 → むじこ
交通事故 → こうつうじこ
機械が故障しました → きかいがこしょうしました
6 mục hiển thị
こきょう
quê hương
Hán Việt: Cố hương
お盆に故郷へ帰る予定です。
Tôi dự định về quê vào dịp Obon.
こしょう
Hỏng hóc
Hán Việt: CỐ CHƯỚNG
機械が故障する।
Máy móc bị hỏng.
じこ
Tai nạn
Hán Việt: SỰ CỐ
交通事故।
Tai nạn giao thông.
むじこ
Không có tai nạn, không xảy ra sự cố (trong công việc, vận hành).
Hán Việt: Vô sự cố
今日の作業目標は、**無事故**で一日を終えることです。
Mục tiêu công việc hôm nay là kết thúc một ngày mà không có tai nạn.
こうつうじこ
Tai nạn giao thông
Hán Việt: GIAO THÔNG SỰ CỐ
交通事故に遭う。
Gặp tai nạn giao thông.
きかいがこしょうしました
Máy móc bị hỏng/trục trặc
Hán Việt: CƠ GIỚI CỐ CHƯỚNG
この機械(きかい)はよく故障(こしょう)します。
Cái máy này hay bị hỏng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.