普通
ふつう
bình thường; thông thường
Hán Việt: Phổ thông
日本では普通、家に入る前に靴を脱ぐ。
Ở Nhật, thông thường người ta cởi giày trước khi vào nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 普 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 普通 (ふつう) – bình thường; thông thường.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
普通 → ふつう
普段 → ふだん
普及 → ふきゅう
6 mục hiển thị
ふつう
bình thường; thông thường
Hán Việt: Phổ thông
日本では普通、家に入る前に靴を脱ぐ。
Ở Nhật, thông thường người ta cởi giày trước khi vào nhà.
ふだん
Thường ngày
Hán Việt: Phổ Đoạn
普段(ふだん)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống thường ngày.
ふきゅう
Phổ cập
Hán Việt: Phổ Cập
スマホ(すまほ)の普及(ふきゅう)。
Sự phổ cập điện thoại thông minh.
ふだん
Thường ngày
Hán Việt: Phổ Đoạn
普段(ふだん)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống thường ngày.
ふきゅう
Phổ cập, phổ biến
Hán Việt: PHỔ CẬP
ネットが普及した。
Internet đã phổ cập.
ふだん
Thường ngày, bình thường
Hán Việt: PHỔ ĐOẠN
普段(ふだん)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống thường ngày.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.