本人
ほんにん
Chính chủ, bản thân
Hán Việt: BẢN NHÂN
本人に確認する。
Xác nhận với chính người đó.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 本 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 本人 (ほんにん) – Chính chủ, bản thân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
本人 → ほんにん
本館 → ほんかん
本日 → ほんじつ
本数 → ほんすう
本気 → ほんき
見本 → みほん
10 mục hiển thị
ほんにん
Chính chủ, bản thân
Hán Việt: BẢN NHÂN
本人に確認する。
Xác nhận với chính người đó.
ほんかん
Tòa nhà chính, khu vực chính (của một khách sạn, cơ sở, trường học, v.v.).
Hán Việt: Bản Quán
VIPのお客様のチェックインは、本館1階の特別レセプションにて承っております。
Việc làm thủ tục nhận phòng cho khách VIP được thực hiện tại quầy lễ tân đặc biệt ở tầng 1 của tòa nhà chính.
ほんじつ
Hôm nay (từ trang trọng của 今日).
Hán Việt: Bổn Nhật
本日のご予約でよろしかったでしょうか。
Có phải quý khách đã đặt chỗ cho hôm nay không ạ?
ほんすう
Tần suất (chuyến tàu, xe buýt), số lượng chuyến
Hán Việt: Bản Số
ラッシュアワーは電車の**本数**が増えるので、少しは混雑が緩和されます。
Giờ cao điểm, vì **số lượng chuyến** tàu tăng lên nên tình trạng đông đúc cũng được giảm nhẹ phần nào.
ほんき
Nghiêm túc, thật lòng, hết sức, thật sự.
Hán Việt: Bổn Khí
私、彼に本気で恋してる。
Em thật lòng yêu anh ấy.
みほん
Mẫu vật, vật mẫu, mẫu thử nghiệm (dùng để kiểm tra chất lượng vật liệu).
Hán Việt: Kiến Bản
この鉄骨の強度を確認するため、見本を採取して試験する。
Để xác nhận cường độ của khung thép này, chúng tôi sẽ lấy mẫu và kiểm tra.
ほんとう
Thật sự
Hán Việt: Bản
本当(ほんとう)の話(はなし)。
Câu chuyện thật.
きほん
Cơ bản
Hán Việt: CƠ BẢN
基本を守る。
Tuân thủ các bước cơ bản.
ほんとうに
thật sự, thực sự
忙しいのに手伝ってくれて、本当にありがとう。
Dù bận mà vẫn giúp tôi, thật sự cảm ơn bạn.
きほんてきな
cơ bản
パソコンの基本的な使い方はマニュアルに書いてある。
Cách sử dụng cơ bản của máy tính được viết trong hướng dẫn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.