資格
しかく
tư cách, bằng cấp, chứng chỉ
弁護士の資格を取る。
Lấy bằng/tư cách hành nghề luật sư.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 格 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 資格 (しかく) – tư cách, bằng cấp, chứng chỉ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
資格 → しかく
合格 → ごうかく
性格 → せいかく
格子 → こうし
価格 → かかく
6 mục hiển thị
しかく
tư cách, bằng cấp, chứng chỉ
弁護士の資格を取る。
Lấy bằng/tư cách hành nghề luật sư.
ごうかく
Đỗ, trúng tuyển
Hán Việt: HỢP CÁCH
試験(しけん)に合格(ごうかく)する。
Đỗ kỳ thi.
せいかく
Tính cách
Hán Việt: TÍNH CÁCH
自分(じぶん)の性格(せいかく)を変(か)えたい。
Tôi muốn thay đổi tính cách của mình.
こうし
Song cửa
Hán Việt: Cách Tử
格子(こうし)窓(まど)。
Cửa sổ có song (ca-rô).
かかく
Giá cả
Hán Việt: Giá Cách
価格(かかく)の低下(ていか)。
Sự sụt giảm giá cả.
かかく
Giá cả
Hán Việt: Giá Cách
価格(かかく)が上がる(あがる)。
Giá cả tăng lên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.