案
あん
Đề án, phương án
Hán Việt: ÁN
新しい(あたらしい)案(あん)を出す(だす)。
Đưa ra phương án mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 案 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 案 (あん) – Đề án, phương án.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
案 → あん
提案 → ていあん
案外 → あんがい
図案 → ずあん
案内 → あんない
御案内 → ごあんない
14 mục hiển thị
あん
Đề án, phương án
Hán Việt: ÁN
新しい(あたらしい)案(あん)を出す(だす)。
Đưa ra phương án mới.
ていあん
đề xuất, kiến nghị
会議で新しい企画を提案した。
Tôi đã đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp.
あんがい
Không ngờ đến, ngoài dự tính
Hán Việt: ÁN NGOẠI
案外簡単だった。
Không ngờ lại dễ thế.
あんがい
Bất ngờ, không tính đến
Hán Việt: ÁN NGOẠI
案外簡単だった。
Bất ngờ là nó dễ.
ずあん
Thiết kế / Đồ án
Hán Việt: Đồ Án
図案(ずあん)を描く(えがく)。
Vẽ đồ án thiết kế.
あんない
Hướng dẫn
Hán Việt: Án
会場(かいじょう)を案内(あんない)する。
Hướng dẫn hội trường.
ごあんない
Sự hướng dẫn, sự dẫn đường, sự thông báo (là kính ngữ của 案内).
Hán Việt: Ngự Án Nội
ご予約ありがとうございます。ご来店時には、お席へご案内いたします。
Cảm ơn quý khách đã đặt bàn. Khi quý khách đến, chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách đến chỗ ngồi.
あんないがかり
Người hướng dẫn, người dẫn đường, nhân viên hướng dẫn.
Hán Việt: Án Nội Hệ
VIPのお客様を専用ラウンジへ案内係がご案内いたします。
Nhân viên hướng dẫn sẽ đưa khách VIP đến phòng chờ riêng.
ごあんない
Hướng dẫn, chỉ dẫn, thông báo (kính ngữ); việc hướng dẫn, thông báo
Hán Việt: Ngự án nội
ご予約の詳細につきましては、改めてメールにてご案内いたします。
Về chi tiết đặt chỗ, chúng tôi sẽ hướng dẫn lại quý khách qua email.
あんないず
Bản đồ hướng dẫn, sơ đồ chỉ dẫn
Hán Việt: Án Nội Đồ
こちらに駅周辺の案内図がございますので、ご参照ください。
Ở đây có bản đồ hướng dẫn khu vực quanh nhà ga, xin mời quý khách tham khảo.
あんないじょ
Trung tâm thông tin, nơi hướng dẫn (thường là du lịch, ga tàu, v.v.)
Hán Việt: Án Nội Sở
駅前に観光案内所があります。
Có một trung tâm thông tin du lịch trước ga.
みちあんない
Hướng dẫn đường, chỉ đường, sự chỉ dẫn đường đi.
Hán Việt: Đạo Án Nội
恐れ入りますが、駅までの道案内をお願いできますか?
Xin lỗi, bạn có thể vui lòng chỉ đường đến nhà ga giúp tôi được không?
あんないする
Hướng dẫn, dẫn đường
Hán Việt: ÁN NỘI
町を案内する。
Hướng dẫn tham quan thành phố.
ていあんする
Đề xuất
Hán Việt: ĐỀ ÁN
新しいアイデアを提案する。
Đề xuất ý tưởng mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.