判決
はんけつ
Phán quyết
Hán Việt: Phán Quyết
判決(はんけつ)を下す(くだす)。
Đưa ra phán quyết.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 決 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 判決 (はんけつ) – Phán quyết.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
判決 → はんけつ
決断 → けつだん
決定 → けってい
決心 → けっしん
解決 → かいけつ
決める → きめる
10 mục hiển thị
はんけつ
Phán quyết
Hán Việt: Phán Quyết
判決(はんけつ)を下す(くだす)。
Đưa ra phán quyết.
けつだん
Quyết đoán
Hán Việt: Quyết
迅速(じんそく)な決断(けつだん)。
Quyết đoán nhanh chóng.
けってい
Quyết định
Hán Việt: Quyết Định
方針(ほうしん)を決定(けってい)する。
Quyết định phương châm.
けっしん
Quyết tâm
Hán Việt: QUYẾT TÂM
留学(りゅうがく)の決心(けっしん)を固(かた)める。
Củng cố quyết tâm đi du học.
かいけつ
Giải quyết
Hán Việt: GIẢI QUYẾT
トラブルを解決する。
Giải quyết rắc rối.
きめる
quyết định, định ra
Hán Việt: Quyết
旅行の日を来週に決めた。
Tôi đã quyết định ngày đi du lịch là tuần sau.
きまる
được quyết định, được định ra
Hán Việt: Quyết
会議の日程が決まった。
Lịch họp đã được quyết định.
みかいけつ
Chưa giải quyết
Hán Việt: VỊ GIẢI QUYẾT
未解決の事件。
Vụ án chưa được giải quyết.
けっして
Tuyệt đối không
Hán Việt: QUYẾT
決して忘れない。
Tuyệt đối không quên.
きまり
Quy định
Hán Việt: Quyết
学校(がっこう)の決まり(きまり)を守る(まもる)。
Tuân thủ quy định của trường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.