Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 液 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 血液 (けつえき) – máu, huyết dịch.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

血液けつえき

補液ほえき

液体えきたい

修正液しゅうせいえき

血液検査けつえきけんさ

Từ có chứa Kanji 液

5 mục hiển thị

血液

けつえき

máu, huyết dịch

体の中を血液が流れている。

Máu đang chảy trong cơ thể.

補液

ほえき

Bù dịch, truyền dịch, truyền nước biển (fluid replacement, IV drip).

Hán Việt: Bổ Dịch

大量出血の患者に対し、迅速に補液を開始した。

Đã nhanh chóng bắt đầu truyền dịch cho bệnh nhân bị mất máu nhiều.

液体

えきたい

Thể lỏng

Hán Việt: Dịch

水(みず)は液体(えきたい)だ。

Nước là thể lỏng.

修正液

しゅうせいえき

Bút xóa (nước)

Hán Việt: TU CHÍNH DỊCH

修正液で直す。

Sửa bằng bút xóa.

血液検査

けつえきけんさ

Xét nghiệm máu

Hán Việt: Huyết dịch kiểm tra

来週、定期健康診断で血液検査を受ける予定です。

Tuần tới, tôi có lịch xét nghiệm máu trong buổi khám sức khỏe định kỳ.

Cách học chữ 液

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...