減少
げんしょう
Sự giảm xuống, mức giảm (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm thấp hơn bình thường hoặc xu hướng giảm)
Hán Việt: Giảm Thiểu
血小板の減少は、出血傾向を示すことがあります。
Sự giảm xuống của tiểu cầu có thể cho thấy xu hướng dễ chảy máu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 減 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 減少 (げんしょう) – Sự giảm xuống, mức giảm (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm thấp hơn bình thường hoặc xu hướng giảm).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
減少 → げんしょう
減る → へる
加減 → かげん
削減 → さくげん
減らす → へらす
お加減 → おかげん
11 mục hiển thị
げんしょう
Sự giảm xuống, mức giảm (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm thấp hơn bình thường hoặc xu hướng giảm)
Hán Việt: Giảm Thiểu
血小板の減少は、出血傾向を示すことがあります。
Sự giảm xuống của tiểu cầu có thể cho thấy xu hướng dễ chảy máu.
へる
Giảm đi
Hán Việt: Giảm
体重(たいじゅう)が減った(へった)。
Cân nặng đã giảm.
かげん
Gia giảm
Hán Việt: Gia Giảm
いい加減(かげん)。
Mức độ vừa phải (hoặc đại khái).
さくげん
Cắt giảm
Hán Việt: Tước Giảm
無駄(むだ)な経費(けいひ)を削減(さくげん)する。
Cắt giảm các chi phí lãng phí.
へる
Giảm đi
Hán Việt: Giảm
体重(たいじゅう)が少し(すこし)減った(へった)。
Cân nặng đã giảm đi một chút.
へらす
giảm bớt, cắt giảm
今月は外食を減らして、貯金したい。
Tháng này tôi muốn giảm ăn ngoài để tiết kiệm tiền.
おかげん
Tình trạng sức khỏe, trạng thái (cách nói lịch sự)
Hán Việt: Gia giảm (trong ngữ cảnh này là tình trạng)
本日のお加減はいかがですか?何か変わったことはありますか。
Tình trạng sức khỏe của anh/chị hôm nay thế nào ạ? Có điều gì khác thường không?
ゆかげん
Độ nóng, lạnh của nước (thường là nước tắm, nước nóng), hoặc sự điều chỉnh nhiệt độ nước cho phù hợp.
Hán Việt: Thang gia giảm
お風呂の湯加減はいかがですか。熱すぎませんか?
Nhiệt độ nước tắm thế nào ạ? Có nóng quá không?
めべり
Hao hụt, giảm thể tích/trọng lượng (do co ngót, bay hơi, v.v.)
Hán Việt: Mục Giảm (tạm dịch)
コンクリートの乾燥収縮による目減りを考慮し、設計に反映させる必要があります。
Cần phải xem xét sự hao hụt thể tích do co ngót khô của bê tông và phản ánh vào thiết kế.
おゆかげん
Độ nóng của nước (dùng để kiểm tra xem có phù hợp, vừa phải không, đặc biệt là nước tắm)
Hán Việt: Thang Gia Giảm
お風呂に入る前に、必ずお湯加減を確認してください。
Trước khi vào bồn tắm, xin hãy nhất định kiểm tra độ nóng của nước.
いいかげん
Vô trách nhiệm, đại khái; Vừa phải, thích hợp; Đủ rồi, chán ngán.
Hán Việt: GIA GIẢM
そんなにいい加減な仕事をするな。
Đừng làm việc qua loa, đại khái như vậy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.