情熱
じょうねつてき
Nhiệt huyết, nồng nhiệt
Hán Việt: TÌNH NHIỆT ĐÍCH
情熱的(じょうねつてき)に語(かた)る。
Nói chuyện một cách nhiệt huyết.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 熱 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 情熱 (じょうねつてき) – Nhiệt huyết, nồng nhiệt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
情熱 → じょうねつてき
高熱 → こうねつ
平熱 → へいねつ
熱心な → ねっしんな
熱する → ねっする
熱中する → ねっちゅうする
7 mục hiển thị
じょうねつてき
Nhiệt huyết, nồng nhiệt
Hán Việt: TÌNH NHIỆT ĐÍCH
情熱的(じょうねつてき)に語(かた)る。
Nói chuyện một cách nhiệt huyết.
こうねつ
Sốt cao (tình trạng nhiệt độ cơ thể tăng cao bất thường, có thể là tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc)
Hán Việt: Cao Nhiệt
薬を服用後、高熱が出た場合はすぐに病院へ連絡してください。
Sau khi dùng thuốc, nếu bị sốt cao, hãy liên hệ ngay với bệnh viện.
へいねつ
Nhiệt độ cơ thể bình thường (không sốt)
Hán Việt: Bình Nhiệt
患者さんの平熱は何度くらいですか?
Nhiệt độ cơ thể bình thường của bệnh nhân là khoảng bao nhiêu độ?
ねっしんな
nhiệt tình, chăm chú
Hán Việt: Nhiệt tâm
彼は日本語の勉強に熱心だ。
Anh ấy rất nhiệt tình/chăm chú với việc học tiếng Nhật.
ねっする
Đun nóng, làm nóng
Hán Việt: NHIỆT
フライパンを熱する。
Làm nóng chảo.
ねっちゅうする
say mê, tập trung vào
弟はゲームに熱中して、夕食の時間になっても気づかなかった。
Em trai tôi mải mê chơi game đến mức tới giờ ăn tối cũng không nhận ra.
あぶらをねっする
Làm nóng dầu
Hán Việt: DU NHIỆT
油を熱する。
Đun nóng dầu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.