倒産
とうさん
phá sản, công ty sụp đổ
会社が倒産する。
Công ty phá sản.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 産 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 倒産 (とうさん) – phá sản, công ty sụp đổ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
倒産 → とうさん
生産 → せいさん
~産 → ~さん
資産 → しさん
お産 → おさん
出産 → しゅっさん
10 mục hiển thị
とうさん
phá sản, công ty sụp đổ
会社が倒産する。
Công ty phá sản.
せいさん
sản xuất
日本は農作物の生産が少ない。
Nhật Bản sản xuất nông sản ít.
~さん
Sản vật của...
Hán Việt: SẢN
青森産のリンゴ。
Táo sản xuất tại Aomori。
しさん
Tài sản
Hán Việt: TƯ SẢN
資産を運用する。
Vận dụng tài sản.
おさん
Sinh nở, việc sinh con.
Hán Việt: Sản
これまでにお産の経験はございますか?
Cho đến nay, chị đã từng có kinh nghiệm sinh nở chưa?
しゅっさん
Sinh đẻ, sinh con; sự sinh nở
Hán Việt: Xuất sản
これまでに出産のご経験はございますか?
Trước đây chị có kinh nghiệm sinh con nào chưa?
ざいさん
Tài sản
Hán Việt: Tài Sản
家(いえ)は大切(たいせつ)な財産(ざいさん)だ。
Ngôi nhà là tài sản quan trọng.
さんぎょう
Công nghiệp
Hán Việt: Sản Nghiệp
この地域(ちいき)は観光(かんこう)産業(さんぎょう)が盛ん(さかん)だ。
Vùng này mạnh về công nghiệp du lịch.
ふどうさんや
Công ty bất động sản, môi giới BĐS
Hán Việt: BẤT ĐỘNG SẢN ỐC
不動産屋に行く。
Đến văn phòng bất động sản.
うむ
sinh, đẻ
Hán Việt: Sản / Sinh
母は三人の子どもを産んだ。
Mẹ tôi đã sinh ba người con.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.