申請
しんせい
đăng ký, xin cấp, nộp đơn
パスポートの申請をした。
Tôi đã làm thủ tục xin cấp hộ chiếu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 申 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 申請 (しんせい) – đăng ký, xin cấp, nộp đơn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
申請 → しんせい
申し訳 → もうしわけ
申し込む → もうしこむ
申し込み → もうしこみ
申し訳ない → もうしわけない
お申し込み → おもうしこみ
9 mục hiển thị
しんせい
đăng ký, xin cấp, nộp đơn
パスポートの申請をした。
Tôi đã làm thủ tục xin cấp hộ chiếu.
もうしわけ
Lời xin lỗi, sự bào chữa, sự giải thích (thường dùng trong cụm 申し訳ございません/ありません để xin lỗi)
Hán Việt: Thân dịch
お待たせして大変申し訳ございません。こちらへどうぞ。
Xin lỗi quý khách vì đã để đợi lâu. Mời quý khách đi lối này.
もうしこむ
đăng ký, nộp đơn
Hán Việt: Thân nhập
日本語の試験に申し込んだ。
Tôi đã đăng ký kỳ thi tiếng Nhật.
もうしこみ
Việc đăng ký, việc đặt chỗ, đơn đăng ký.
Hán Việt: Thân nhập
ご予約の申し込みは、お電話またはウェブサイトにて承っております。
Chúng tôi tiếp nhận việc đăng ký đặt chỗ qua điện thoại hoặc trang web.
もうしこむ
Đăng ký
Hán Việt: THÂN VÀO
試験に申し込む。
Đăng ký thi.
もうしわけない
Xin lỗi, cảm thấy có lỗi
Hán Việt: THÂN DỊCH
ご迷惑をおかけして申し訳ない。
Rất xin lỗi vì đã làm phiền.
おもうしこみ
Việc đăng ký, việc nộp đơn, lời đề nghị (dạng lịch sự)
Hán Việt: Thân Nhập
弊社の求人へのお申し込み、誠にありがとうございます。
Xin chân thành cảm ơn quý vị đã nộp đơn ứng tuyển vào vị trí của công ty chúng tôi.
もうしわけない
Tôi xin lỗi, rất lấy làm tiếc (mức độ trang trọng và hối lỗi cao) 💡 Phân tích: Là cách nói xin lỗi rất trang trọng và lịch sự, thể hiện sự hối lỗi sâu sắc hơn すみません hay ごめんなさい. Thường dùng trong các tình huống công việc, trang trọng hoặc khi cảm thấy có lỗi nghiêm trọng. Có thể dùng kèm với ありません hoặc ございません để thêm trang trọng.
Hán Việt: THÂN DỊCH
大変[たいへん]申[もう]し訳[わけ]ありませんが、会議[かいぎ]に遅刻[ちこく]します。
Tôi vô cùng xin lỗi, nhưng tôi sẽ đến muộn cuộc họp.
もうしあげます
Kính thưa, kính trình bày (khiêm nhường ngữ của 言う - nói, 話す - kể). Dùng khi người nói nói với người có địa vị cao hơn hoặc khách hàng, thể hiện sự tôn trọng tối đa.
Hán Việt: (Mô Thượng)
本日はお忙しい中、貴重なお時間をいただき、誠にありがとうございますと申し上げます。
Xin chân thành cảm ơn quý vị đã dành thời gian quý báu trong lúc bận rộn ngày hôm nay.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.