番
ばん
lượt, số thứ tự
Hán Việt: Phiên
次は私の番です。
Tiếp theo là lượt của tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 番 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 番 (ばん) – lượt, số thứ tự.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
番 → ばん
順番 → じゅんばん
番組 → ばんぐみ
当番 → とうばん
一番 → いちばん
留守番 → るすばん
8 mục hiển thị
ばん
lượt, số thứ tự
Hán Việt: Phiên
次は私の番です。
Tiếp theo là lượt của tôi.
じゅんばん
thứ tự, lần lượt
Hán Việt: Thuận phiên
番号の順番に部屋に入ってください。
Hãy vào phòng theo thứ tự số.
ばんぐみ
chương trình truyền hình/phát thanh
Hán Việt: Phiên tổ
この番組は毎週日曜日に放送される。
Chương trình này được phát sóng vào Chủ nhật hằng tuần.
とうばん
Người trực, người chịu trách nhiệm (theo phiên, theo ca). Trong ngữ cảnh công trường, thường là người trực an toàn, kiểm tra.
Hán Việt: Đương phiên
今日の安全当番は田中さんです。危険箇所の確認をお願いします。
Anh Tanaka là người trực an toàn hôm nay. Xin hãy kiểm tra các khu vực nguy hiểm.
いちばん
Số 1 / Nhất
Hán Việt: Nhất Phiên
これがいちばん好き(すき)だ。
Tôi thích cái này nhất.
るすばん
Trông nhà
Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN
子供に留守番をさせる。
Để con cái trông nhà.
るすばんでんわ
Hộp thư thoại, máy ghi âm lời nhắn
Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI
留守番電話にメッセージを残す。
Để lại lời nhắn vào hộp thư thoại.
にばんめのかど
Góc thứ hai
Hán Việt: Nhị Phiên Giác
次の交差点を過ぎて、二番目の角を右に曲がってください。
Qua ngã tư tiếp theo, hãy rẽ phải ở góc thứ hai.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.