Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 発 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 発達 (はったつ) – sự phát triển.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

発達はったつ

発明はつめい

発見はっけん

発揮はっき

発車はっしゃ

発言はつげん

Từ có chứa Kanji 発

16 mục hiển thị

発達

はったつ

sự phát triển

Hán Việt: Phát đạt

子どもの心と体は少しずつ発達する。

Tâm hồn và cơ thể của trẻ phát triển từng chút một.

発明

はつめい

Phát minh

Hán Việt: PHÁT MINH

偉大な発明。

Phát minh vĩ đại.

発見

はっけん

Phát hiện

Hán Việt: PHÁT KIẾN

新しい星を発見する。

Phát hiện ra ngôi sao mới.

発揮

はっき

Phát huy

Hán Việt: PHÁT HUY

実力(じつりょく)を発揮(はっき)する。

Phát huy thực lực.

発車

はっしゃ

Sự khởi hành (của tàu, xe); việc tàu, xe chạy.

Hán Việt: PHÁT XA

電車が発車ベルと共にホームを離れていった。

Con tàu rời sân ga cùng với tiếng chuông báo hiệu khởi hành.

発言

はつげん

Phát ngôn, lời nói, lời tuyên bố

Hán Việt: Phát Ngôn

政治家の不用意な発言が、国民の間に大きな波紋を呼んだ。

Phát ngôn bất cẩn của chính trị gia đã gây ra làn sóng phản ứng lớn trong dân chúng.

発生

はっせい

Phát sinh, xảy ra (sự cố)

Hán Việt: PHÁT SINH

火災(かさい)が発生(はっせい)した।

Đám cháy đã xảy ra.

始発

しはつ

Chuyến tàu/xe buýt đầu tiên (của ngày/tuyến); khởi hành đầu tiên.

Hán Việt: Thủy Phát

満員電車を避けるため、いつも始発で出勤している。

Để tránh tàu điện đông nghẹt, tôi luôn đi làm bằng chuyến tàu đầu tiên.

出発

しゅっぱつ

Xuất phát, khởi hành, khởi hành chuyến đi.

Hán Việt: Xuất Phát

定刻通りに列車が出発しました。

Chuyến tàu đã khởi hành đúng giờ.

発売

はつばい

Phát hành, bán ra (sản phẩm mới)

Hán Việt: Phát Mại

この新しいゲームソフトは来月発売される予定だ。

Phần mềm trò chơi mới này dự kiến sẽ được phát hành vào tháng tới.

発表

はっぴょう

Phát biểu, công bố, trình bày.

Hán Việt: PHÁT BIỂU

私は会議で新しいプロジェクトの計画を発表しました。

Tôi đã công bố kế hoạch dự án mới trong cuộc họp.

活発

かっぱつ

Năng động

Hán Việt: Hoạt Phát

活発(かっぱつ)な子供(こども)。

Đứa trẻ năng động.

開発

かいわつ

Khai phát, phát triển

Hán Việt: KHAI PHÁT

新(しん)薬(やく)を開発(かいはつ)する。

Phát triển thuốc mới.

発信機

はっしんき

Máy phát tín hiệu / Gọi đi

Hán Việt: PHÁT TÍN KHÍ

電話を発信する。

Gọi điện thoại đi.

発車する

はっしゃする

Xuất phát, khởi hành

Hán Việt: PHÁT XA

バスが発車する。

Xe buýt khởi hành.

発車ベル

はっしゃベル

Chuông báo tàu khởi hành

Hán Việt: Phát Xa (Bell)

発車ベルが鳴ったら、無理なご乗車はおやめください。

Khi chuông báo tàu khởi hành vang lên, xin đừng cố gắng lên tàu.

Cách học chữ 発

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...