盛大
せいだい
Hùng vĩ / Long trọng
Hán Việt: Thình Đại
盛大(せいだい)な式典(しきてん)。
Một buổi lễ long trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 盛 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 盛大 (せいだい) – Hùng vĩ / Long trọng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
盛大 → せいだい
盛り → もり, さかり
盛んな → さかんな
盛り付け → もりつけ
盛り上がる → もりあがる
6 mục hiển thị
せいだい
Hùng vĩ / Long trọng
Hán Việt: Thình Đại
盛大(せいだい)な式典(しきてん)。
Một buổi lễ long trọng.
せいだい
Long trọng / Hùng vĩ
Hán Việt: Thình Đại
盛大(せいだい)なパーティー(ぱーてぃー)。
Bữa tiệc long trọng.
もり, さかり
1. Phần ăn, suất ăn (thường là đầy, lớn); Đống, ụ. 2. Thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ sung mãn, thời kỳ nở rộ; Thời kỳ động dục.
Hán Việt: THỊNH
ご飯を大盛りでお願いします。
Cho tôi suất cơm lớn ạ.
さかんな
thịnh vượng, sôi nổi, mạnh mẽ
Hán Việt: Thịnh
この町では漁業が盛んだ。
Ở thị trấn này, nghề đánh cá rất phát triển/thịnh.
もりつけ
Việc bày trí, sắp xếp thức ăn lên đĩa/khay; cách trình bày món ăn.
Hán Việt: Thịnh phó
食べる意欲を高めるために、食事の盛り付けを工夫しましょう。
Hãy sáng tạo cách bày trí bữa ăn để tăng cường ý muốn ăn của người bệnh.
もりあがる
Hưng phấn
Hán Việt: Thình Thượng
パーティー(ぱーてぃー)が盛り上がって(もりあがって)きた。
Bữa tiệc đã trở nên sôi nổi rồi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.