禁
きん
Cấm
Hán Việt: Cấm
禁(きん)を破る(やぶる)。
Phá bỏ lệnh cấm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 禁 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 禁 (きん) – Cấm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
禁 → きん
禁煙 → きんえん
禁止 → きんし
ノーヘル作業禁止 → ノーヘルさぎょうきんし
4 mục hiển thị
きん
Cấm
Hán Việt: Cấm
禁(きん)を破る(やぶる)。
Phá bỏ lệnh cấm.
きんえん
cấm hút thuốc; cai thuốc
この部屋は禁煙です。
Phòng này cấm hút thuốc.
きんし
Cấm
Hán Việt: Cấm Chỉ
立ち入り(たちいり)禁止(きんし)。
Cấm vào.
ノーヘルさぎょうきんし
Cấm làm việc không đội mũ bảo hiểm.
Hán Việt: (No Helmet) Tác Nghiệp Cấm Chỉ
朝礼で、「本日からノーヘル作業禁止を徹底します」と指示がありました。
Trong buổi họp sáng, có chỉ thị "Từ hôm nay, nghiêm cấm tuyệt đối việc làm việc không đội mũ bảo hiểm".
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.